nursery

[Mỹ]/ˈnɜːsəri/
[Anh]/ˈnɜːrsəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà trẻ nhỏ hoặc cây cối được chăm sóc và nuôi dưỡng; một nơi cung cấp môi trường thuận lợi cho sự phát triển và tăng trưởng.
Word Forms
số nhiềunurseries

Cụm từ & Cách kết hợp

nursery school

trường mầm non

nursery rhymes

thơ thiếu nhi

nursery furniture

đồ nội thất phòng trẻ em

nursery decor

trang trí phòng trẻ em

nursery rhyme book

sách đồng dao

nursery teacher

giáo viên mầm non

nursery stock

cây giống

nursery tale

truyện cổ tích dành cho trẻ em

nursery rhyme

thơ đồng dao

seedling nursery

vườn ươm cây giống

nursery garden

vườn ươm

day nursery

nhà trẻ

Câu ví dụ

that nursery of traitors.

nursery của những kẻ phản bội đó.

The nursery is somewhere hereabout.

Nhà trẻ ở đâu đó quanh đây.

a nursery rhyme familiar to most children;

một vần thơ trẻ em quen thuộc với hầu hết trẻ em;

a glossary would have been a nursery and seminary of blunder.

một từ điển sẽ là một vườn ươm và trường học của những sai lầm.

"As a nursery teacher, you mustn't be impatient with the children."

“Với tư cách là giáo viên mầm non, bạn không nên thiếu kiên nhẫn với trẻ em.”

The two nurseries have 200 children.

Hai nhà trẻ có 200 trẻ em.

We had to rear it in a nursery and plant it out.

Chúng tôi phải nuôi nó trong nhà trẻ và trồng nó ra ngoài.

They have decided to start up a nursery in the factory.

Họ đã quyết định mở một nhà trẻ trong nhà máy.

the nursery rhymes' rhythmicity makes them particularly easy to learn.

Nhịp điệu của các vần thơ trẻ em khiến chúng đặc biệt dễ học.

Little Miss Muffet sat on her tuffet... you know the rest.Enjoy this classic nursery tale with us.

Cô bé Tiểu Mẫu ngồi trên đống rơm của mình... bạn biết phần còn lại. Hãy cùng thưởng thức câu chuyện cổ tích nhà trẻ cổ điển này với chúng tôi.

It took the nursery teachers months to bring their class of boys under control.

Mất nhiều tháng của các giáo viên nhà trẻ để đưa lớp các bé trai dưới sự kiểm soát.

The nursery teacher clapped her hands to attract the children's attention.

Giáo viên nhà trẻ vỗ tay để thu hút sự chú ý của các bé.

The nursery teacher instilled the need for kindness into my children.

Người giáo viên mầm non đã instill vào con tôi sự cần thiết phải tử tế.

The nursery teacher often leads her children to watch aircrafts take off or land.

Giáo viên nhà trẻ thường dẫn các con của mình đến xem máy bay cất cánh hoặc hạ cánh.

Students growing up from nursery school to college have trouble dealing with realities.

Học sinh lớn lên từ nhà trẻ đến đại học gặp khó khăn trong việc đối phó với thực tế.

A minute afterwards,Hunca Munca, his wife,put her head out ,too;and when she saw that there was no one in the nursery, she ventured out on the oilcloth under the coalbox.

Một phút sau đó, Hunca Munca, vợ ông, cũng đưa đầu ra; và khi bà thấy không ai trong nhà trẻ, bà dám bước ra ngoài trên tấm vải dầu dưới hộp than.

Ví dụ thực tế

I am the nursery of the sea.

Tôi là vườn ươm của biển.

Nguồn: Nature is speaking.

Like coral reefs, they are a nursery for the oceans.

Giống như các rạn san hô, chúng là một vườn ươm cho các đại dương.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Who asked you to decorate the nursery?

Ai bảo bạn trang trí vườn ươm?

Nguồn: American Horror Story Season 1

These are the people who run the nurseries of Greenport Midden Brabant.

Đây là những người điều hành các vườn ươm của Greenport Midden Brabant.

Nguồn: Popular Science Essays

They have a nursery and they have classes.

Họ có một vườn ươm và họ có các lớp học.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Jarnia reburies the eggs in her turtle nursery.

Jarnia lại lấp những quả trứng trong vườn ươm rùa của cô.

Nguồn: Human Planet

The first step is finding a good nursery.

Bước đầu tiên là tìm một vườn ươm tốt.

Nguồn: VOA Special April 2022 Collection

Hey, tomorrow who wants to paint the nursery?

Này, ngày mai ai muốn sơn vườn ươm?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

Venice is the nursery of modern banking and finance.

Venice là vườn ươm của ngân hàng và tài chính hiện đại.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Seaweed is a nursery for all these large pelagic fish.

Tảo biển là một vườn ươm cho tất cả những loài cá pelagic lớn này.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay