oppresses the weak
áp bức những người yếu đuối
oppresses the poor
áp bức những người nghèo
oppresses freedom
áp bức tự do
oppresses dissent
áp bức sự bất đồng
oppresses voices
áp bức tiếng nói
oppresses rights
áp bức quyền lợi
oppresses people
áp bức dân chúng
oppresses thoughts
áp bức suy nghĩ
oppresses culture
áp bức văn hóa
oppresses minorities
áp bức các nhóm thiểu số
the government oppresses its citizens through strict laws.
chính phủ áp bức công dân của mình bằng những luật lệ nghiêm ngặt.
fear often oppresses those who seek freedom.
nỗi sợ hãi thường xuyên đè bẹp những người tìm kiếm tự do.
society oppresses individuals who are different.
xã hội áp bức những cá nhân khác biệt.
he feels that his job oppresses his creativity.
anh cảm thấy rằng công việc của anh ấy kìm hãm sự sáng tạo của anh ấy.
she believes that poverty oppresses people's potential.
cô ấy tin rằng nghèo đói kìm hãm tiềm năng của con người.
the regime oppresses dissenting voices.
chế độ áp bức những tiếng nói bất đồng.
many cultures oppress women in various ways.
nhiều nền văn hóa áp bức phụ nữ theo nhiều cách khác nhau.
he wrote a book about how fear oppresses society.
anh ấy đã viết một cuốn sách về cách nỗi sợ hãi đè bẹp xã hội.
economic hardship often oppresses families.
khó khăn kinh tế thường xuyên đè bẹp các gia đình.
she feels that her past oppresses her present.
cô ấy cảm thấy rằng quá khứ của cô ấy kìm hãm hiện tại của cô ấy.
oppresses the weak
áp bức những người yếu đuối
oppresses the poor
áp bức những người nghèo
oppresses freedom
áp bức tự do
oppresses dissent
áp bức sự bất đồng
oppresses voices
áp bức tiếng nói
oppresses rights
áp bức quyền lợi
oppresses people
áp bức dân chúng
oppresses thoughts
áp bức suy nghĩ
oppresses culture
áp bức văn hóa
oppresses minorities
áp bức các nhóm thiểu số
the government oppresses its citizens through strict laws.
chính phủ áp bức công dân của mình bằng những luật lệ nghiêm ngặt.
fear often oppresses those who seek freedom.
nỗi sợ hãi thường xuyên đè bẹp những người tìm kiếm tự do.
society oppresses individuals who are different.
xã hội áp bức những cá nhân khác biệt.
he feels that his job oppresses his creativity.
anh cảm thấy rằng công việc của anh ấy kìm hãm sự sáng tạo của anh ấy.
she believes that poverty oppresses people's potential.
cô ấy tin rằng nghèo đói kìm hãm tiềm năng của con người.
the regime oppresses dissenting voices.
chế độ áp bức những tiếng nói bất đồng.
many cultures oppress women in various ways.
nhiều nền văn hóa áp bức phụ nữ theo nhiều cách khác nhau.
he wrote a book about how fear oppresses society.
anh ấy đã viết một cuốn sách về cách nỗi sợ hãi đè bẹp xã hội.
economic hardship often oppresses families.
khó khăn kinh tế thường xuyên đè bẹp các gia đình.
she feels that her past oppresses her present.
cô ấy cảm thấy rằng quá khứ của cô ấy kìm hãm hiện tại của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay