outdone

[Mỹ]/ˌəut'dʌn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

outdone - vượt qua, vượt trội.

Câu ví dụ

didn't want to be outdone in generosity.

không muốn bị kém hơn về sự hào phóng.

not to be outdone, Vicky and Laura reached the same standard.

để không bị kém hơn, Vicky và Laura đã đạt được tiêu chuẩn như nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay