ovation

[Mỹ]/ə(ʊ)'veɪʃ(ə)n/
[Anh]/o'veʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự chào đón nồng nhiệt hoặc tiếng vỗ tay nhiệt tình
Word Forms
số nhiềuovations

Cụm từ & Cách kết hợp

standing ovation

sự hoan hô đứng dậy

thunderous ovation

sự hoan hô vang dội

receive an ovation

nhận được sự hoan hô

Câu ví dụ

the orchestra were given an enthusiastic ovation from the audience.

Ban nhạc giao hưởng đã nhận được sự hoan hô nhiệt tình từ khán giả.

a standing ovation that tingled your spine.

một tràng vỗ tay đứng khiến bạn cảm thấy tê sống lưng.

The final piece won her a rapturous ovation from the audience.

Phần trình diễn cuối cùng đã giúp cô có được một tràng vỗ tay nhiệt liệt từ khán giả.

at concerts like this one standing ovations have become reflexive.

Tại các buổi hòa nhạc như thế này, những tràng vỗ tay đứng đã trở nên phổ biến.

When the curtain fell, the first-nighters had given the cast a standing ovation, but that would not have come as a surprise to any regular theatregoers because they always do.

Khi màn curtain hạ xuống, những người đến xem đầu tiên đã tặng cho dàn diễn viên một tràng vỗ tay đứng, nhưng điều đó sẽ không gây ngạc nhiên cho bất kỳ người yêu thích nhà hát nào vì họ luôn làm như vậy.

The performer received a standing ovation from the audience.

Người biểu diễn đã nhận được một tràng vỗ tay đứng từ khán giả.

The team's victory was met with thunderous ovation from the fans.

Chiến thắng của đội đã được người hâm mộ chào đón bằng một tràng vỗ tay vang dội.

The singer's powerful voice earned her a standing ovation at the concert.

Giọng hát mạnh mẽ của ca sĩ đã giúp cô có được một tràng vỗ tay đứng tại buổi hòa nhạc.

The speech was met with a round of applause and ovation.

Bài phát biểu đã được đón nhận bằng một tràng pháo tay và vỗ tay.

The actor's outstanding performance led to a long ovation at the end of the play.

Diễn xuất xuất sắc của diễn viên đã dẫn đến một tràng vỗ tay kéo dài vào cuối buổi biểu diễn.

The award-winning film received a standing ovation at the film festival.

Bộ phim đoạt giải đã nhận được một tràng vỗ tay đứng tại liên hoan phim.

The novel's author was greeted with an ovation at the book signing event.

Tác giả cuốn tiểu thuyết đã được chào đón bằng một tràng vỗ tay tại buổi ký sách.

The team's captain received a standing ovation for leading them to victory.

Đội trưởng của đội đã nhận được một tràng vỗ tay đứng vì đã dẫn dắt họ đến chiến thắng.

The ballet performance ended with a thunderous ovation from the audience.

Buổi biểu diễn ballet kết thúc bằng một tràng vỗ tay vang dội từ khán giả.

The artist's exhibition was met with an ovation for its creativity and beauty.

Triển lãm của nghệ sĩ đã được đón nhận bằng một tràng vỗ tay cho sự sáng tạo và vẻ đẹp của nó.

Ví dụ thực tế

Look, a standing ovation already. So early in the show.

Nhìn này, đã có một tràng vỗ tay đứng rồi đấy. Quá sớm so với thời điểm của chương trình.

Nguồn: Friends Season 7

In the front row the veterans were given repeated ovations.

Ở hàng đầu tiên, các chiến binh đã được trao nhiều tràng vỗ tay.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

And when he walked in, they gave him a standing ovation.

Và khi anh ấy bước vào, mọi người đã tặng anh ấy một tràng vỗ tay đứng.

Nguồn: NPR News January 2019 Compilation

Spectators greeted the 34-year-old Russian with a lengthy standing ovation.

Khán giả đã chào đón người đàn ông Nga 34 tuổi bằng một tràng vỗ tay đứng kéo dài.

Nguồn: CNN Listening Collection August 2022

The only one in the crowd to give you a standing ovation?

Bạn là người duy nhất trong đám đông tặng bạn một tràng vỗ tay đứng?

Nguồn: Psychology Mini Class

And we all deserve a standing ovation at least once in our lives.

Và chúng ta đều xứng đáng có một tràng vỗ tay đứng ít nhất một lần trong đời.

Nguồn: Channel of the Co-Action Public Welfare Fund: Issue 3

A standing ovation for you will crush him!

Một tràng vỗ tay đứng dành cho bạn sẽ khiến anh ta suy sụp!

Nguồn: Modern Family Season 6

98-year-old Yaroslav Hunka was given a standing ovation and hailed as a Canadian hero.

Yaroslav Hunka, 98 tuổi, đã nhận được một tràng vỗ tay đứng và được ca ngợi là một anh hùng Canada.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Play sold out. Got standing ovations, multi-cultural audience.

Vở kịch đã bán hết. Có những tràng vỗ tay đứng, khán giả đa văn hóa.

Nguồn: Rachel's Classroom: 30-Day Check-in with 105 Words (Including Translations)

Of course, Rigoletto is an impressive opera, which was masterly performed and totally deserved an ovation.

Tất nhiên, Rigoletto là một vở opera ấn tượng, được biểu diễn một cách xuất sắc và hoàn toàn xứng đáng nhận được sự hoan nghênh.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay