overwhelmingly beautiful
đẹp quá sức quyến rũ
overwhelmingly positive response
phản hồi tích cực tuyệt vời
his discography is overwhelmingly classical.
bản đĩa của anh ấy hầu hết là nhạc cổ điển.
They voted overwhelmingly against the proposal.
Họ đã bỏ phiếu áp đảo chống lại đề xuất.
odds overwhelmingly in our favor. disadvantage
tỷ lệ nghiêng về lợi của chúng tôi. bất lợi
the odds were overwhelmingly in favour of the banks rather than the customer.
tỷ lệ nghiêng về lợi thế của ngân hàng hơn khách hàng.
The team was overwhelmingly victorious in the championship.
Đội đã giành chiến thắng áp đảo trong giải vô địch.
She was overwhelmingly grateful for the support she received.
Cô ấy vô cùng biết ơn sự hỗ trợ mà cô ấy nhận được.
The survey results were overwhelmingly positive.
Kết quả khảo sát phần lớn là tích cực.
The candidate was overwhelmingly popular among young voters.
Ứng cử viên được nhiều người trẻ yêu thích.
The movie received overwhelmingly positive reviews from critics.
Bộ phim nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình.
The company's decision was overwhelmingly supported by employees.
Quyết định của công ty được nhân viên ủng hộ mạnh mẽ.
The new product was overwhelmingly successful in the market.
Sản phẩm mới thành công ngoài mong đợi trên thị trường.
The team's performance was overwhelmingly impressive.
Phong độ của đội thực sự ấn tượng.
The concert was overwhelmingly attended by fans.
Buổi hòa nhạc có sự tham gia của rất nhiều người hâm mộ.
The proposal was overwhelmingly approved by the board.
Đề xuất đã được hội đồng chấp thuận áp đảo.
Feedback from staff has been overwhelmingly positive.
Phản hồi từ nhân viên đã có sự phản ứng tích cực tuyệt đối.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13This week, the House passed it overwhelmingly, and in bipartisan fashion.
Tuần này, Hạ viện đã thông qua nó một cách áp đảo và theo tinh thần lưỡng đảng.
Nguồn: Obama's weekly television address.They overwhelmingly assume the former is better value.
Họ cho rằng lựa chọn trước có giá trị tốt hơn một cách áp đảo.
Nguồn: The Economist (Summary)Most of them support it overwhelmingly.
Hầu hết trong số họ ủng hộ nó một cách áp đảo.
Nguồn: NPR News December 2019 CompilationWhy did MPs vote so overwhelmingly against this Brexit plan?
Tại sao các nghị sĩ lại bỏ phiếu chống lại kế hoạch Brexit này với tỷ lệ áp đảo?
Nguồn: NPR News January 2019 CompilationSo once again, Tesla shareholders approving that Solar City merger by 85% overwhelmingly.
Vì vậy, một lần nữa, các cổ đông của Tesla đã thông qua việc sáp nhập Solar City với tỷ lệ 85% một cách áp đảo.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekThe percentages are still like overwhelmingly white and male.
Tỷ lệ vẫn còn áp đảo là người da trắng và nam giới.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentThe researchers found, overwhelmingly, that it did.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra, một cách áp đảo, rằng nó đã như vậy.
Nguồn: World New Knowledge Focus: Self-ManagementContraception has long been an overwhelmingly female issue.
Các biện pháp tránh thai từ lâu đã là vấn đề chủ yếu của phụ nữ.
Nguồn: The Economist (Summary)Americans overwhelmingly accept the science of climate change.
Người dân Mỹ phần lớn chấp nhận khoa học về biến đổi khí hậu.
Nguồn: New York Timesoverwhelmingly beautiful
đẹp quá sức quyến rũ
overwhelmingly positive response
phản hồi tích cực tuyệt vời
his discography is overwhelmingly classical.
bản đĩa của anh ấy hầu hết là nhạc cổ điển.
They voted overwhelmingly against the proposal.
Họ đã bỏ phiếu áp đảo chống lại đề xuất.
odds overwhelmingly in our favor. disadvantage
tỷ lệ nghiêng về lợi của chúng tôi. bất lợi
the odds were overwhelmingly in favour of the banks rather than the customer.
tỷ lệ nghiêng về lợi thế của ngân hàng hơn khách hàng.
The team was overwhelmingly victorious in the championship.
Đội đã giành chiến thắng áp đảo trong giải vô địch.
She was overwhelmingly grateful for the support she received.
Cô ấy vô cùng biết ơn sự hỗ trợ mà cô ấy nhận được.
The survey results were overwhelmingly positive.
Kết quả khảo sát phần lớn là tích cực.
The candidate was overwhelmingly popular among young voters.
Ứng cử viên được nhiều người trẻ yêu thích.
The movie received overwhelmingly positive reviews from critics.
Bộ phim nhận được những đánh giá tích cực từ các nhà phê bình.
The company's decision was overwhelmingly supported by employees.
Quyết định của công ty được nhân viên ủng hộ mạnh mẽ.
The new product was overwhelmingly successful in the market.
Sản phẩm mới thành công ngoài mong đợi trên thị trường.
The team's performance was overwhelmingly impressive.
Phong độ của đội thực sự ấn tượng.
The concert was overwhelmingly attended by fans.
Buổi hòa nhạc có sự tham gia của rất nhiều người hâm mộ.
The proposal was overwhelmingly approved by the board.
Đề xuất đã được hội đồng chấp thuận áp đảo.
Feedback from staff has been overwhelmingly positive.
Phản hồi từ nhân viên đã có sự phản ứng tích cực tuyệt đối.
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 13This week, the House passed it overwhelmingly, and in bipartisan fashion.
Tuần này, Hạ viện đã thông qua nó một cách áp đảo và theo tinh thần lưỡng đảng.
Nguồn: Obama's weekly television address.They overwhelmingly assume the former is better value.
Họ cho rằng lựa chọn trước có giá trị tốt hơn một cách áp đảo.
Nguồn: The Economist (Summary)Most of them support it overwhelmingly.
Hầu hết trong số họ ủng hộ nó một cách áp đảo.
Nguồn: NPR News December 2019 CompilationWhy did MPs vote so overwhelmingly against this Brexit plan?
Tại sao các nghị sĩ lại bỏ phiếu chống lại kế hoạch Brexit này với tỷ lệ áp đảo?
Nguồn: NPR News January 2019 CompilationSo once again, Tesla shareholders approving that Solar City merger by 85% overwhelmingly.
Vì vậy, một lần nữa, các cổ đông của Tesla đã thông qua việc sáp nhập Solar City với tỷ lệ 85% một cách áp đảo.
Nguồn: Bloomberg BusinessweekThe percentages are still like overwhelmingly white and male.
Tỷ lệ vẫn còn áp đảo là người da trắng và nam giới.
Nguồn: VOA Standard English EntertainmentThe researchers found, overwhelmingly, that it did.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra, một cách áp đảo, rằng nó đã như vậy.
Nguồn: World New Knowledge Focus: Self-ManagementContraception has long been an overwhelmingly female issue.
Các biện pháp tránh thai từ lâu đã là vấn đề chủ yếu của phụ nữ.
Nguồn: The Economist (Summary)Americans overwhelmingly accept the science of climate change.
Người dân Mỹ phần lớn chấp nhận khoa học về biến đổi khí hậu.
Nguồn: New York TimesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay