For particulars apply to the office.
Liên hệ với văn phòng để biết thêm chi tiết.
furnished the particulars of the accident.
đã cung cấp chi tiết về vụ tai nạn.
"For particulars, apply to the information desk."
Vui lòng liên hệ với quầy thông tin để biết thêm chi tiết.
For particulars apply to Mr. Brooker.
Để biết thêm chi tiết, hãy liên hệ với ông Brooker.
reasoning from particulars to generals
lý luận từ các chi tiết cụ thể đến các khái quát
The lawyer must know all the particulars of the case.
Luật sư phải biết tất cả các chi tiết của vụ án.
The police refused to divulge the particulars of the case.
Cảnh sát từ chối tiết lộ chi tiết của vụ án.
This is only a rough idea; I'll go into top particulars later on.
Đây chỉ là một ý tưởng sơ bộ; tôi sẽ đi sâu vào các chi tiết cụ thể hơn sau.
I had better give a few particulars about myself.
Tôi nên cho một vài chi tiết về bản thân mình.
For further particulars I refer you to my secretary.
Để biết thêm chi tiết, tôi xin giới thiệu quý vị với thư ký của tôi.
All particulars should be carefully checked and verified; nothing should be taken for granted.
Tất cả các chi tiết đều phải được kiểm tra và xác minh cẩn thận; không nên coi bất cứ điều gì là đương nhiên.
For particulars apply to the office.
Liên hệ với văn phòng để biết thêm chi tiết.
furnished the particulars of the accident.
đã cung cấp chi tiết về vụ tai nạn.
"For particulars, apply to the information desk."
Vui lòng liên hệ với quầy thông tin để biết thêm chi tiết.
For particulars apply to Mr. Brooker.
Để biết thêm chi tiết, hãy liên hệ với ông Brooker.
reasoning from particulars to generals
lý luận từ các chi tiết cụ thể đến các khái quát
The lawyer must know all the particulars of the case.
Luật sư phải biết tất cả các chi tiết của vụ án.
The police refused to divulge the particulars of the case.
Cảnh sát từ chối tiết lộ chi tiết của vụ án.
This is only a rough idea; I'll go into top particulars later on.
Đây chỉ là một ý tưởng sơ bộ; tôi sẽ đi sâu vào các chi tiết cụ thể hơn sau.
I had better give a few particulars about myself.
Tôi nên cho một vài chi tiết về bản thân mình.
For further particulars I refer you to my secretary.
Để biết thêm chi tiết, tôi xin giới thiệu quý vị với thư ký của tôi.
All particulars should be carefully checked and verified; nothing should be taken for granted.
Tất cả các chi tiết đều phải được kiểm tra và xác minh cẩn thận; không nên coi bất cứ điều gì là đương nhiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay