pendants

[Mỹ]/ˈpɛndənts/
[Anh]/ˈpɛndənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ trang sức treo từ một chuỗi hạt

Cụm từ & Cách kết hợp

silver pendants

dây chuyền bạc

gold pendants

dây chuyền vàng

gemstone pendants

dây chuyền đá quý

custom pendants

dây chuyền tùy chỉnh

vintage pendants

dây chuyền cổ điển

charm pendants

dây chuyền mặt charm

fashion pendants

dây chuyền thời trang

unique pendants

dây chuyền độc đáo

designer pendants

dây chuyền thiết kế

personalized pendants

dây chuyền cá nhân hóa

Câu ví dụ

she wore beautiful pendants around her neck.

Cô ấy đeo những chiếc mặt dây chuyền đẹp quanh cổ.

pendants can be made from various materials.

Mặt dây chuyền có thể được làm từ nhiều vật liệu khác nhau.

he gifted her a pair of silver pendants.

Anh ấy tặng cô ấy một đôi mặt dây chuyền bằng bạc.

pendants make great gifts for special occasions.

Mặt dây chuyền là món quà tuyệt vời cho những dịp đặc biệt.

she loves to collect vintage pendants.

Cô ấy thích sưu tầm những chiếc mặt dây chuyền cổ điển.

these pendants come in a variety of shapes and sizes.

Những chiếc mặt dây chuyền này có nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau.

he chose a pendant that symbolizes love.

Anh ấy đã chọn một chiếc mặt dây chuyền tượng trưng cho tình yêu.

pendants can enhance any outfit beautifully.

Mặt dây chuyền có thể làm đẹp bất kỳ bộ trang phục nào.

she often designs her own pendants.

Cô ấy thường tự thiết kế những chiếc mặt dây chuyền của mình.

many pendants feature intricate designs.

Nhiều mặt dây chuyền có thiết kế phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay