peninsulas

[Mỹ]/pəˈnɪnsjʊləz/
[Anh]/pəˈnɪnsələz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của bán đảo

Cụm từ & Cách kết hợp

northern peninsulas

các bán đảo phía bắc

southern peninsulas

các bán đảo phía nam

peninsulas region

vùng bán đảo

peninsulas area

khu vực bán đảo

coastal peninsulas

các bán đảo ven biển

peninsulas map

bản đồ bán đảo

peninsulas landscape

khung cảnh bán đảo

peninsulas formation

sự hình thành bán đảo

peninsulas geography

địa lý bán đảo

peninsulas culture

văn hóa bán đảo

Câu ví dụ

the country is known for its beautiful peninsulas.

quốc gia này nổi tiếng với những bán đảo xinh đẹp.

many tourists visit the peninsulas during the summer.

nhiều khách du lịch đến thăm các bán đảo vào mùa hè.

peninsulas often have unique ecosystems.

các bán đảo thường có hệ sinh thái độc đáo.

the coastal peninsulas are perfect for hiking.

các bán đảo ven biển rất lý tưởng để đi bộ đường dài.

some peninsulas are home to rare species of birds.

một số bán đảo là nơi sinh sống của các loài chim quý hiếm.

we explored the peninsulas by kayak.

chúng tôi đã khám phá các bán đảo bằng thuyền kayak.

peninsulas can be formed by geological processes.

các bán đảo có thể được hình thành bởi các quá trình địa chất.

the peninsulas are surrounded by stunning ocean views.

các bán đảo được bao quanh bởi những cảnh quan đại dương tuyệt đẹp.

fishing is popular around the peninsulas.

câu cá phổ biến ở quanh các bán đảo.

some peninsulas are famous for their lighthouses.

một số bán đảo nổi tiếng với những ngọn hải đăng của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay