perpetuating cycle
duy trì vòng luẩn quẩn
perpetuating myth
duy trì huyền thoại
perpetuating violence
duy trì bạo lực
perpetuating fear
duy trì nỗi sợ hãi
perpetuating stereotypes
duy trì định kiến
perpetuating inequality
duy trì sự bất bình đẳng
perpetuating tradition
duy trì truyền thống
perpetuating conflict
duy trì xung đột
perpetuating poverty
duy trì nghèo đói
perpetuating injustice
duy trì sự bất công
perpetuating stereotypes can lead to misunderstandings.
việc duy trì các định kiến có thể dẫn đến những hiểu lầm.
she is perpetuating a cycle of poverty in her community.
cô ấy đang duy trì một vòng luẩn quẩn của nghèo đói trong cộng đồng của mình.
the media often plays a role in perpetuating false narratives.
phương tiện truyền thông thường đóng một vai trò trong việc duy trì những câu chuyện sai sự thật.
by perpetuating these myths, we harm future generations.
bằng cách duy trì những huyền thoại này, chúng ta gây hại cho các thế hệ tương lai.
his actions are perpetuating the existing problems in society.
hành động của anh ấy đang duy trì những vấn đề hiện có trong xã hội.
perpetuating fear can control the masses.
việc duy trì nỗi sợ hãi có thể kiểm soát đám đông.
they are perpetuating their legacy through charitable work.
họ đang duy trì di sản của mình thông qua công việc từ thiện.
perpetuating traditions can strengthen community bonds.
việc duy trì các truyền thống có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
education plays a key role in perpetuating knowledge.
giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì kiến thức.
perpetuating violence only leads to more conflict.
việc duy trì bạo lực chỉ dẫn đến nhiều xung đột hơn.
perpetuating cycle
duy trì vòng luẩn quẩn
perpetuating myth
duy trì huyền thoại
perpetuating violence
duy trì bạo lực
perpetuating fear
duy trì nỗi sợ hãi
perpetuating stereotypes
duy trì định kiến
perpetuating inequality
duy trì sự bất bình đẳng
perpetuating tradition
duy trì truyền thống
perpetuating conflict
duy trì xung đột
perpetuating poverty
duy trì nghèo đói
perpetuating injustice
duy trì sự bất công
perpetuating stereotypes can lead to misunderstandings.
việc duy trì các định kiến có thể dẫn đến những hiểu lầm.
she is perpetuating a cycle of poverty in her community.
cô ấy đang duy trì một vòng luẩn quẩn của nghèo đói trong cộng đồng của mình.
the media often plays a role in perpetuating false narratives.
phương tiện truyền thông thường đóng một vai trò trong việc duy trì những câu chuyện sai sự thật.
by perpetuating these myths, we harm future generations.
bằng cách duy trì những huyền thoại này, chúng ta gây hại cho các thế hệ tương lai.
his actions are perpetuating the existing problems in society.
hành động của anh ấy đang duy trì những vấn đề hiện có trong xã hội.
perpetuating fear can control the masses.
việc duy trì nỗi sợ hãi có thể kiểm soát đám đông.
they are perpetuating their legacy through charitable work.
họ đang duy trì di sản của mình thông qua công việc từ thiện.
perpetuating traditions can strengthen community bonds.
việc duy trì các truyền thống có thể củng cố các mối liên kết cộng đồng.
education plays a key role in perpetuating knowledge.
giáo dục đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì kiến thức.
perpetuating violence only leads to more conflict.
việc duy trì bạo lực chỉ dẫn đến nhiều xung đột hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay