pessimist

[Mỹ]/ˈpesɪmɪst/
[Anh]/'pɛsɪmɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người có xu hướng nhìn thấy khía cạnh tồi tệ nhất của mọi việc hoặc tin rằng điều tồi tệ nhất sẽ xảy ra.
Word Forms
số nhiềupessimists

Câu ví dụ

Pessimist tells us that the family as we know it is doom.

Một kẻ bi quan nói với chúng ta rằng gia đình như chúng ta biết nó đang gặp nguy hiểm.

The man who is a pessimist before forty-eight knows too much; the man who is an optimist after forty-eight knows too little.

Người đàn ông bi quan trước tuổi bốn mươi tám thì hiểu quá nhiều; người đàn ông lạc quan sau tuổi bốn mươi tám thì hiểu quá ít.

She tends to be a pessimist, always expecting the worst.

Cô ấy có xu hướng trở thành một người bi quan, luôn luôn mong đợi điều tồi tệ nhất.

Being a pessimist, he rarely sees the silver lining in any situation.

Là một người bi quan, anh ấy hiếm khi thấy điểm sáng trong bất kỳ tình huống nào.

The pessimist in me always worries about what could go wrong.

Người bi quan trong tôi luôn lo lắng về những gì có thể xảy ra sai sót.

Despite his pessimistic outlook, he still tries to remain hopeful.

Bất chấp quan điểm bi quan của anh ấy, anh ấy vẫn cố gắng giữ thái độ lạc quan.

The pessimist's constant negativity can be draining for those around them.

Sự tiêu cực không ngừng của một người bi quan có thể khiến những người xung quanh cảm thấy mệt mỏi.

As a pessimist, she often anticipates disappointment in advance.

Là một người bi quan, cô ấy thường dự đoán sự thất vọng trước.

The pessimist's skepticism makes it hard for them to trust others.

Sự hoài nghi của một người bi quan khiến họ khó tin người khác.

He's such a pessimist that he never believes things will work out.

Anh ấy là một người bi quan đến mức anh ấy không bao giờ tin rằng mọi thứ sẽ ổn thôi.

The pessimist in the group always brings a sense of gloom to the conversation.

Người bi quan trong nhóm luôn mang đến một cảm giác u ám cho cuộc trò chuyện.

Despite being labeled a pessimist, she believes in preparing for the worst.

Bất chấp việc bị gắn nhãn là người bi quan, cô ấy tin vào việc chuẩn bị cho điều tồi tệ nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay