chasing phantoms
đuổi bắt những ảo ảnh
phantoms of doubt
những ảo ảnh của nghi ngờ
phantoms in dreams
những ảo ảnh trong giấc mơ
ghostly phantoms
những ảo ảnh ma quái
phantoms of fear
những ảo ảnh của nỗi sợ
phantoms of memory
những ảo ảnh của ký ức
phantoms of love
những ảo ảnh của tình yêu
fading phantoms
những ảo ảnh phai nhạt
haunting phantoms
những ảo ảnh ám ảnh
he saw phantoms in the fog.
anh ta nhìn thấy những bóng ma trong sương mù.
phantoms of the past haunted her dreams.
những bóng ma của quá khứ ám ảnh giấc mơ của cô.
the phantoms of regret lingered in his mind.
những bóng ma của hối hận thường xuyên ám ảnh tâm trí anh ta.
they believed the phantoms were spirits of the departed.
họ tin rằng những bóng ma là linh hồn của những người đã khuất.
legends tell of phantoms that guard hidden treasures.
truyền thuyết kể về những bóng ma canh giữ kho báu ẩn giấu.
the movie featured phantoms that could change shape.
bộ phim có các bóng ma có thể thay đổi hình dạng.
she felt the presence of phantoms around her.
cô cảm thấy sự hiện diện của những bóng ma xung quanh cô.
phantoms danced in the moonlight.
những bóng ma khiêu vũ dưới ánh trăng.
he tried to capture the phantoms in his paintings.
anh ta cố gắng ghi lại những bóng ma trong tranh vẽ của mình.
phantoms often symbolize unresolved issues.
những bóng ma thường tượng trưng cho những vấn đề chưa được giải quyết.
chasing phantoms
đuổi bắt những ảo ảnh
phantoms of doubt
những ảo ảnh của nghi ngờ
phantoms in dreams
những ảo ảnh trong giấc mơ
ghostly phantoms
những ảo ảnh ma quái
phantoms of fear
những ảo ảnh của nỗi sợ
phantoms of memory
những ảo ảnh của ký ức
phantoms of love
những ảo ảnh của tình yêu
fading phantoms
những ảo ảnh phai nhạt
haunting phantoms
những ảo ảnh ám ảnh
he saw phantoms in the fog.
anh ta nhìn thấy những bóng ma trong sương mù.
phantoms of the past haunted her dreams.
những bóng ma của quá khứ ám ảnh giấc mơ của cô.
the phantoms of regret lingered in his mind.
những bóng ma của hối hận thường xuyên ám ảnh tâm trí anh ta.
they believed the phantoms were spirits of the departed.
họ tin rằng những bóng ma là linh hồn của những người đã khuất.
legends tell of phantoms that guard hidden treasures.
truyền thuyết kể về những bóng ma canh giữ kho báu ẩn giấu.
the movie featured phantoms that could change shape.
bộ phim có các bóng ma có thể thay đổi hình dạng.
she felt the presence of phantoms around her.
cô cảm thấy sự hiện diện của những bóng ma xung quanh cô.
phantoms danced in the moonlight.
những bóng ma khiêu vũ dưới ánh trăng.
he tried to capture the phantoms in his paintings.
anh ta cố gắng ghi lại những bóng ma trong tranh vẽ của mình.
phantoms often symbolize unresolved issues.
những bóng ma thường tượng trưng cho những vấn đề chưa được giải quyết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay