phantoms

[Mỹ]/ˈfæntəmz/
[Anh]/ˈfæntəmz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ma quái hoặc linh hồn; ảo ảnh hoặc hiện tượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

chasing phantoms

đuổi bắt những ảo ảnh

phantoms of doubt

những ảo ảnh của nghi ngờ

phantoms in dreams

những ảo ảnh trong giấc mơ

ghostly phantoms

những ảo ảnh ma quái

phantoms of fear

những ảo ảnh của nỗi sợ

phantoms of memory

những ảo ảnh của ký ức

phantoms of love

những ảo ảnh của tình yêu

fading phantoms

những ảo ảnh phai nhạt

haunting phantoms

những ảo ảnh ám ảnh

Câu ví dụ

he saw phantoms in the fog.

anh ta nhìn thấy những bóng ma trong sương mù.

phantoms of the past haunted her dreams.

những bóng ma của quá khứ ám ảnh giấc mơ của cô.

the phantoms of regret lingered in his mind.

những bóng ma của hối hận thường xuyên ám ảnh tâm trí anh ta.

they believed the phantoms were spirits of the departed.

họ tin rằng những bóng ma là linh hồn của những người đã khuất.

legends tell of phantoms that guard hidden treasures.

truyền thuyết kể về những bóng ma canh giữ kho báu ẩn giấu.

the movie featured phantoms that could change shape.

bộ phim có các bóng ma có thể thay đổi hình dạng.

she felt the presence of phantoms around her.

cô cảm thấy sự hiện diện của những bóng ma xung quanh cô.

phantoms danced in the moonlight.

những bóng ma khiêu vũ dưới ánh trăng.

he tried to capture the phantoms in his paintings.

anh ta cố gắng ghi lại những bóng ma trong tranh vẽ của mình.

phantoms often symbolize unresolved issues.

những bóng ma thường tượng trưng cho những vấn đề chưa được giải quyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay