| quá khứ phân từ | phased |
phased approach
tiếp cận từng giai đoạn
phased implementation
triển khai theo từng giai đoạn
phased approach to
tiếp cận từng giai đoạn với
phased array
mảng pha
phased array radar
radar mảng pha
the probability is that it will be phased in over a number of years.
khả năng là nó sẽ được triển khai dần dần trong một số năm.
The machine has been phased out.
Máy móc đã bị loại bỏ dần dần.
the work is being phased over a number of years.
công việc đang được triển khai dần dần trong một số năm.
The modernization of the industry was phased over at 20-year period.
Quá trình hiện đại hóa ngành công nghiệp được thực hiện theo từng giai đoạn trong khoảng thời gian 20 năm.
The company has phased in a series of new production plans.
Công ty đã triển khai một loạt các kế hoạch sản xuất mới.
The factory has already phased out a batch of production equipment.
Nhà máy đã loại bỏ một mẻ thiết bị sản xuất.
our armed forces policy was to be phased in over 10 years.
chính sách quân đội của chúng tôi sẽ được triển khai dần dần trong 10 năm.
By isualization the phased array pulse with a strobed photoelastic system the real picture can be seen.
Bằng cách trực quan hóa xung mảng pha bằng hệ thống co giãn ảnh strobed, có thể thấy được hình ảnh thực.
This paper introduced the developing of L-band three channels multiplexer which could be used to satellite phased array antenna, as well as the investigation of the multipactor effect of it.
Bài báo này giới thiệu sự phát triển của bộ đa dụng 3 kênh băng L, có thể được sử dụng cho ăng-ten mảng pha vệ tinh, cũng như nghiên cứu về hiệu ứng đa nhân của nó.
Recreational substances were phased out here.
Những chất gây nghiện giải trí đã bị loại bỏ ở đây.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)They agreed to phase down rather than phase out coal and fossil fuels.
Họ đã đồng ý giảm dần thay vì loại bỏ hoàn toàn than và nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeNow, the virus life cycle has two phases - a latent phase and a lytic phase.
Bây giờ, vòng đời của virus có hai giai đoạn - giai đoạn tiềm ẩn và giai đoạn ly giải.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularThe war then enters a new bizarre phase.
Sau đó, cuộc chiến bước vào một giai đoạn kỳ lạ mới.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIJust as the moon hits its final phase.
Giống như khi mặt trăng đạt đến giai đoạn cuối cùng.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2No idea how long it takes before Nokia's current OS Symbian is phased out.
Không biết mất bao lâu trước khi hệ điều hành Symbian hiện tại của Nokia bị loại bỏ.
Nguồn: Technology TrendsThe Vikram lander has successfully completed the rough breaking phase.
Phạm vi hạ cánh Vikram đã hoàn thành thành công giai đoạn giảm tốc độ mạnh.
Nguồn: NPR News September 2019 CompilationThat was the start of my bad boy phase, for sure.
Đó là khởi đầu của giai đoạn 'bad boy' của tôi, chắc chắn rồi.
Nguồn: The private playlist of a celebrity.In that case the job market will soon enter a true globalization phase.
Trong trường hợp đó, thị trường lao động sẽ sớm bước vào giai đoạn toàn cầu hóa thực sự.
Nguồn: VOA Standard English_LifeIn the meantime, the uterus goes through two phases: the menstrual and proliferative phase.
Trong khi đó, tử cung trải qua hai giai đoạn: giai đoạn kinh nguyệt và giai đoạn tăng sinh.
Nguồn: Osmosis - Reproductionphased approach
tiếp cận từng giai đoạn
phased implementation
triển khai theo từng giai đoạn
phased approach to
tiếp cận từng giai đoạn với
phased array
mảng pha
phased array radar
radar mảng pha
the probability is that it will be phased in over a number of years.
khả năng là nó sẽ được triển khai dần dần trong một số năm.
The machine has been phased out.
Máy móc đã bị loại bỏ dần dần.
the work is being phased over a number of years.
công việc đang được triển khai dần dần trong một số năm.
The modernization of the industry was phased over at 20-year period.
Quá trình hiện đại hóa ngành công nghiệp được thực hiện theo từng giai đoạn trong khoảng thời gian 20 năm.
The company has phased in a series of new production plans.
Công ty đã triển khai một loạt các kế hoạch sản xuất mới.
The factory has already phased out a batch of production equipment.
Nhà máy đã loại bỏ một mẻ thiết bị sản xuất.
our armed forces policy was to be phased in over 10 years.
chính sách quân đội của chúng tôi sẽ được triển khai dần dần trong 10 năm.
By isualization the phased array pulse with a strobed photoelastic system the real picture can be seen.
Bằng cách trực quan hóa xung mảng pha bằng hệ thống co giãn ảnh strobed, có thể thấy được hình ảnh thực.
This paper introduced the developing of L-band three channels multiplexer which could be used to satellite phased array antenna, as well as the investigation of the multipactor effect of it.
Bài báo này giới thiệu sự phát triển của bộ đa dụng 3 kênh băng L, có thể được sử dụng cho ăng-ten mảng pha vệ tinh, cũng như nghiên cứu về hiệu ứng đa nhân của nó.
Recreational substances were phased out here.
Những chất gây nghiện giải trí đã bị loại bỏ ở đây.
Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)They agreed to phase down rather than phase out coal and fossil fuels.
Họ đã đồng ý giảm dần thay vì loại bỏ hoàn toàn than và nhiên liệu hóa thạch.
Nguồn: VOA Standard English_EuropeNow, the virus life cycle has two phases - a latent phase and a lytic phase.
Bây giờ, vòng đời của virus có hai giai đoạn - giai đoạn tiềm ẩn và giai đoạn ly giải.
Nguồn: Osmosis - CardiovascularThe war then enters a new bizarre phase.
Sau đó, cuộc chiến bước vào một giai đoạn kỳ lạ mới.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIJust as the moon hits its final phase.
Giống như khi mặt trăng đạt đến giai đoạn cuối cùng.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2No idea how long it takes before Nokia's current OS Symbian is phased out.
Không biết mất bao lâu trước khi hệ điều hành Symbian hiện tại của Nokia bị loại bỏ.
Nguồn: Technology TrendsThe Vikram lander has successfully completed the rough breaking phase.
Phạm vi hạ cánh Vikram đã hoàn thành thành công giai đoạn giảm tốc độ mạnh.
Nguồn: NPR News September 2019 CompilationThat was the start of my bad boy phase, for sure.
Đó là khởi đầu của giai đoạn 'bad boy' của tôi, chắc chắn rồi.
Nguồn: The private playlist of a celebrity.In that case the job market will soon enter a true globalization phase.
Trong trường hợp đó, thị trường lao động sẽ sớm bước vào giai đoạn toàn cầu hóa thực sự.
Nguồn: VOA Standard English_LifeIn the meantime, the uterus goes through two phases: the menstrual and proliferative phase.
Trong khi đó, tử cung trải qua hai giai đoạn: giai đoạn kinh nguyệt và giai đoạn tăng sinh.
Nguồn: Osmosis - ReproductionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay