phonetic

[Mỹ]/fəˈnetɪk/
[Anh]/fəˈnetɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến phát âm; nhất quán trong âm thanh; có sự khác biệt phát âm tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

phonetic alphabet

bảng chữ cái âm vị

phonetic transcription

ghi chú phiên âm

phonetic symbols

biểu tượng ngữ âm

phonetic system

hệ thống ngữ âm

phonetic symbol

ký hiệu ngữ âm

phonetic notation

ký hiệu âm vị

international phonetic alphabet

bảng chữ cái ngữ âm quốc tế

Câu ví dụ

Phonetics is the science of sounds.

Phonetics là khoa học về âm thanh.

Phonetics deals with speech sounds.

Phonetics nghiên cứu về âm thanh trong lời nói.

His phonetics are excellent.

Phonetics của anh ấy rất xuất sắc.

transliterate English words into phonetic symbols

chuyển các từ tiếng Anh thành ký hiệu ngữ âm

A list of phonetic symbols is given in the front of the dictionary.

Một danh sách các ký hiệu ngữ âm được đưa ra ở phần đầu từ điển.

Our department has engaged a foreign teacher as phonetic adviser.

Bộ phận của chúng tôi đã thuê một giáo viên nước ngoài làm cố vấn ngữ âm.

The connectedly record and voice playback can be realized in this recording phonetic instrument respectively or simultaneity;

Ghi âm và phát lại giọng nói có thể được thực hiện lần lượt hoặc đồng thời trong thiết bị ghi âm ngữ âm này.

Coupled with specific phonemic and graphemic features, lexical stress triggers phonetic changes.

Liên kết với các đặc điểm ngữ âm và đồ họa cụ thể, căng thẳng từ vựng kích hoạt những thay đổi về âm thanh.

As one of the leading prosodic features, the accent indicates an ascendence of the phonetic pitch and a lengthening of the temporal length.

Là một trong những đặc điểm ngữ điệu hàng đầu, trọng âm cho thấy sự tăng cao của cao độ âm vị học và sự kéo dài về độ dài thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay