plague

[Mỹ]/pleɪɡ/
[Anh]/pleɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một căn bệnh lan rộng gây ra tỷ lệ tử vong cao
vt. lây nhiễm với một căn bệnh lan rộng gây ra tỷ lệ tử vong cao
Word Forms
số nhiềuplagues
quá khứ phân từplagued
thì quá khứplagued
hiện tại phân từplaguing
ngôi thứ ba số ítplagues

Cụm từ & Cách kết hợp

bubonic plague

bệnh dịch hạch

lung plague

dịch phổi

black plague

dịch hạch đen

great plague

dịch hạch lớn

devouring plague

dịch hạch nuốt chửng

Câu ví dụ

a plague of fleas.

một dịch bệnh bọ chét.

a plague of locusts; a plague of accidents.

Dịch châu chấu; dịch tai nạn.

The plague struck Europe.

Dịch bệnh đã tàn phá châu Âu.

Plague was then prevailing in that city.

Dịch bệnh đang hoành hành ở thành phố đó.

plague one's life out

làm kiệt quệ cuộc sống của ai đó

staff theft is usually the plague of restaurants.

Trộm cắp nhân viên thường là vấn đề nhức nhối của các nhà hàng.

a plague on all their houses!.

Chúc mọi nhà gặp điều không may!

the problems that plagued the company.

những vấn đề làm phiền công ty.

an epidemic of sylvatic plague among prairie dogs.

dịch hạch mùa đất ở chó đồng cỏ.

Rumours about the plague were rife.

Những tin đồn về dịch bệnh lan truyền rộng rãi.

He was plagued to death.

Ông ta chết vì bị dày vò.

The plague raged for months.

Dịch bệnh hoành hành trong nhiều tháng.

A plague visited the village.

Dịch bệnh đã tấn công ngôi làng.

Plague often follows flood.

Dịch bệnh thường xảy ra sau lũ lụt.

Plague was once very common here.

Trước đây, dịch bệnh rất phổ biến ở đây.

The plague once could wipe out a village.

Trước đây, dịch bệnh có thể xóa sổ một ngôi làng.

A plague of locusts afflicted the land.

Một nạn dịch châu chấu đã tàn phá đất nước.

We were plagued by the ubiquitous mosquito.

Chúng tôi bị phiền bởi con muỗi ở khắp mọi nơi.

a place that Robyn normally avoided like the plague .

một nơi mà Robyn thường tránh như dịch bệnh.

Ví dụ thực tế

The region has been plagued by dozens of armed groups.

Khu vực này đã bị dày vò bởi hàng chục nhóm vũ trang.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2015

But Clement VI can't stop the plague.

Nhưng Clement VI không thể ngăn chặn dịch bệnh.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Not unless Erik once had the bubonic plague.

Trừ khi Erik từng mắc bệnh dịch hạch.

Nguồn: English little tyrant

Unfortunately, prairie dogs often harbor fleas, and fleas can carry the plague.

Thật không may, chó đồng thường chứa rận, và rận có thể mang mầm bệnh dịch hạch.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation September 2016

Ebola is not the Great Plague.

Ebola không phải là Dịch bệnh lớn.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

But your whole career in the NBA has been plagued by injuries, right?

Nhưng sự nghiệp của bạn trong NBA cũng bị dày vò bởi những chấn thương, đúng không?

Nguồn: CNN Celebrity Interview

The continent's economy was also plagued by extremes.

Nền kinh tế của châu lục cũng bị ảnh hưởng bởi những thái quá.

Nguồn: The Economist - Finance

By 1269, Dutch monks were producing a special juniper-based spirit said to cure the plague.

Năm 1269, các tu sĩ người Hà Lan đã sản xuất một loại rượu đặc biệt làm từ bách xù được cho là có thể chữa khỏi bệnh dịch.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

They join up over the Great Plains and become a plague.

Họ tập hợp lại với nhau trên Đồng bằng Lớn và trở thành một dịch bệnh.

Nguồn: America The Story of Us

So my patient Fernando, he's plagued.

Vậy nên bệnh nhân của tôi, Fernando, anh ấy bị dày vò.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay