players

[Mỹ]/[ˈpleɪəz]/
[Anh]/[ˈpleɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người tham gia một trò chơi hoặc môn thể thao; Những người đóng vai trong một vở kịch hoặc phim; Một người tham gia thi đấu trong trò chơi điện tử.
v. Chơi một trò chơi hoặc môn thể thao.

Cụm từ & Cách kết hợp

star players

người chơi ngôi sao

key players

người chơi chủ chốt

game players

người chơi trò chơi

top players

người chơi hàng đầu

young players

người chơi trẻ

new players

người chơi mới

playing players

người chơi đang chơi

future players

người chơi trong tương lai

team players

người chơi trong đội

professional players

người chơi chuyên nghiệp

Câu ví dụ

the team needs new players to improve their chances of winning.

Đội bóng cần những người chơi mới để cải thiện cơ hội chiến thắng.

we're scouting young players with potential for a professional career.

Chúng tôi đang tuyển chọn những người chơi trẻ có tiềm năng sự nghiệp chuyên nghiệp.

the star players led the team to victory in the championship game.

Những người chơi ngôi sao đã dẫn dắt đội đến chiến thắng trong trận chung kết.

recruiting talented players is crucial for the club's success.

Tuyển dụng những người chơi tài năng là điều quan trọng cho sự thành công của câu lạc bộ.

the coach challenged the players to give their best performance.

Huấn luyện viên đã thử thách các cầu thủ thể hiện hết khả năng của họ.

many young players dream of playing in the national league.

Nhiều người chơi trẻ mơ ước được chơi trong giải quốc gia.

the experienced players mentored the new recruits on the team.

Những người chơi dày dặn kinh nghiệm đã cố vấn cho những người mới gia nhập đội.

the players celebrated their win with a joyous team dinner.

Các cầu thủ đã ăn mừng chiến thắng của họ với một bữa tối ấm cúng của cả đội.

the opposing players were formidable and difficult to defeat.

Những người chơi đối phương rất mạnh và khó đánh bại.

the players practiced diligently to prepare for the upcoming tournament.

Các cầu thủ đã luyện tập chăm chỉ để chuẩn bị cho giải đấu sắp tới.

the players showed great sportsmanship throughout the entire game.

Các cầu thủ đã thể hiện tinh thần thể thao cao thượng trong suốt trận đấu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay