premeditated

[Mỹ]/pri:ˈmedɪˌteɪtɪd/
[Anh]/ˌpri'mɛdɪtetɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được lên kế hoạch trước, được suy nghĩ một cách có chủ đích

adv. theo cách đã được lên kế hoạch hoặc được suy nghĩ một cách có chủ đích
Word Forms
thì quá khứpremeditated

Câu ví dụ

She carefully premeditated each step of her plan.

Cô ấy đã cẩn thận cân nhắc từng bước của kế hoạch.

Ví dụ thực tế

She called that " a cruel, premeditated political stunt."

Cô ấy gọi đó là "một hành động chính trị tàn nhẫn và được tính toán trước."

Nguồn: VOA Daily Standard September 2022 Collection

Most of these homicides were premeditated.

Hầu hết các vụ giết người này đều được tính toán trước.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

Which means her crime is premeditated.

Điều đó có nghĩa là tội ác của cô ấy là được tính toán trước.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 3

They say this is a case of premeditated murder.

Họ nói đây là một vụ giết người có chủ ý.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

Premeditated murder is the most serious charge tried in our criminal courts.

Giết người có chủ ý là cáo buộc nghiêm trọng nhất được xét xử tại các tòa án hình sự của chúng tôi.

Nguồn: Go blank axis version

Arnold Pistorious said the South African prosecutors own forensic evidence refuted the possibility of a premeditated murder.

Arnold Pistorious nói rằng bằng chứng pháp y của các công tố viên Nam Phi đã bác bỏ khả năng giết người có chủ ý.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

The pet is embarrassed and the person who committed this act of premeditated cuteness should be even more embarrassed.

Thú cưng bối rối và người đã thực hiện hành động đáng yêu được tính toán trước này nên còn bối rối hơn.

Nguồn: Stephen King on Writing

They do the same thing. - Yes. - It's so premeditated and it's so calculated and it's so like.

Họ làm điều tương tự. - Vâng. - Nó quá được tính toán và nó quá được tính toán và nó quá giống.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Meanwhile Oscar Pistorius's fighting a charge of premeditated murder in the shooting death of his girlfriend on Valentine's Day.

Trong khi đó, Oscar Pistorius đang phải đối mặt với cáo buộc giết người có chủ ý trong vụ bắn chết bạn gái của mình vào ngày Valentine.

Nguồn: NPR News May 2013 Compilation

My crime was atrocious, and it was premeditated.

Tội ác của tôi thật kinh tởm và nó được tính toán trước.

Nguồn: The Red and the Black (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay