final preparations
chuẩn bị cuối cùng
emergency preparations
chuẩn bị khẩn cấp
wedding preparations
chuẩn bị đám cưới
travel preparations
chuẩn bị đi du lịch
event preparations
chuẩn bị sự kiện
military preparations
chuẩn bị quân sự
school preparations
chuẩn bị cho trường học
holiday preparations
chuẩn bị cho ngày lễ
safety preparations
chuẩn bị an toàn
project preparations
chuẩn bị dự án
we need to make preparations for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp.
she is in charge of the preparations for the event.
Cô ấy chịu trách nhiệm chuẩn bị cho sự kiện.
his preparations for the exam were thorough.
Những chuẩn bị của anh ấy cho kỳ thi rất kỹ lưỡng.
they completed all the necessary preparations ahead of time.
Họ đã hoàn thành tất cả các chuẩn bị cần thiết trước thời hạn.
preparations for the trip are almost finished.
Các chuẩn bị cho chuyến đi gần như đã hoàn thành.
we should review our preparations before the big day.
Chúng ta nên xem xét lại các chuẩn bị của mình trước ngày quan trọng.
his careful preparations paid off during the presentation.
Những chuẩn bị kỹ lưỡng của anh ấy đã có kết quả tốt trong buổi thuyết trình.
she spent the weekend making preparations for her wedding.
Cô ấy dành cả cuối tuần chuẩn bị cho đám cưới của mình.
they announced the preparations for the festival.
Họ đã thông báo về các chuẩn bị cho lễ hội.
we need to finalize our preparations by tomorrow.
Chúng ta cần hoàn tất các chuẩn bị của mình trước ngày mai.
final preparations
chuẩn bị cuối cùng
emergency preparations
chuẩn bị khẩn cấp
wedding preparations
chuẩn bị đám cưới
travel preparations
chuẩn bị đi du lịch
event preparations
chuẩn bị sự kiện
military preparations
chuẩn bị quân sự
school preparations
chuẩn bị cho trường học
holiday preparations
chuẩn bị cho ngày lễ
safety preparations
chuẩn bị an toàn
project preparations
chuẩn bị dự án
we need to make preparations for the meeting.
Chúng ta cần chuẩn bị cho cuộc họp.
she is in charge of the preparations for the event.
Cô ấy chịu trách nhiệm chuẩn bị cho sự kiện.
his preparations for the exam were thorough.
Những chuẩn bị của anh ấy cho kỳ thi rất kỹ lưỡng.
they completed all the necessary preparations ahead of time.
Họ đã hoàn thành tất cả các chuẩn bị cần thiết trước thời hạn.
preparations for the trip are almost finished.
Các chuẩn bị cho chuyến đi gần như đã hoàn thành.
we should review our preparations before the big day.
Chúng ta nên xem xét lại các chuẩn bị của mình trước ngày quan trọng.
his careful preparations paid off during the presentation.
Những chuẩn bị kỹ lưỡng của anh ấy đã có kết quả tốt trong buổi thuyết trình.
she spent the weekend making preparations for her wedding.
Cô ấy dành cả cuối tuần chuẩn bị cho đám cưới của mình.
they announced the preparations for the festival.
Họ đã thông báo về các chuẩn bị cho lễ hội.
we need to finalize our preparations by tomorrow.
Chúng ta cần hoàn tất các chuẩn bị của mình trước ngày mai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay