preserves

[Mỹ]/[ˈprɛzɜːvz]/
[Anh]/[ˈprɛzɜːrvz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giữ cho cái gì đó ở trạng thái tốt; duy trì.; Bảo vệ cái gì đó khỏi tác hại hoặc hư hỏng.; Bảo quản thực phẩm theo cách ngăn chặn sự hư hỏng.
n. Thực phẩm đã được bảo quản, đặc biệt là trái cây hoặc rau củ được bảo quản trong siro đường hoặc nước muối.
Word Forms
số nhiềupreservess

Cụm từ & Cách kết hợp

preserves food

bảo quản thực phẩm

preserves history

bảo tồn lịch sử

preserves moisture

bảo quản độ ẩm

preserves value

bảo toàn giá trị

preserved fruit

hoa quả đóng hộp

preserved lemons

chanh muối

preserved wood

gỗ đã qua xử lý

preserves peace

bảo vệ hòa bình

Câu ví dụ

the company preserves its reputation through excellent customer service.

công ty bảo toàn danh tiếng của mình thông qua dịch vụ khách hàng tuyệt vời.

we need to preserve the natural environment for future generations.

chúng ta cần bảo tồn môi trường tự nhiên cho các thế hệ tương lai.

the museum preserves historical artifacts from around the world.

bảo tàng bảo tồn các hiện vật lịch sử từ khắp nơi trên thế giới.

she preserves family traditions with great care and attention.

cô ấy bảo tồn các truyền thống gia đình với sự quan tâm và chú ý lớn lao.

the government works to preserve peace and stability in the region.

chính phủ làm việc để bảo tồn hòa bình và ổn định trong khu vực.

he preserves his energy for the important tasks ahead.

anh ấy bảo tồn năng lượng của mình cho những nhiệm vụ quan trọng phía trước.

the recipe preserves the authentic flavor of the original dish.

công thức bảo tồn hương vị đích thực của món ăn ban đầu.

it's important to preserve cultural heritage for future study.

rất quan trọng để bảo tồn di sản văn hóa cho các nghiên cứu trong tương lai.

the library preserves a vast collection of rare books.

thư viện bảo tồn một bộ sưu tập lớn các sách quý hiếm.

they preserve the old building to showcase its architectural style.

họ bảo tồn tòa nhà cũ để trưng bày phong cách kiến trúc của nó.

the software preserves data integrity during the transfer process.

phần mềm bảo toàn tính toàn vẹn dữ liệu trong quá trình chuyển đổi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay