preserving

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giữ gìn cái gì trong trạng thái nguyên gốc; bảo vệ, duy trì hoặc tiết kiệm.
Word Forms
hiện tại phân từpreserving

Câu ví dụ

Preserving the environment is crucial for future generations.

Việc bảo tồn môi trường là rất quan trọng cho các thế hệ tương lai.

Preserving historical artifacts helps us understand our past.

Việc bảo tồn các hiện vật lịch sử giúp chúng ta hiểu về quá khứ.

Preserving food through canning or freezing is common in many households.

Việc bảo quản thực phẩm bằng cách đóng hộp hoặc đông lạnh là phổ biến ở nhiều hộ gia đình.

Preserving the peace in the region requires diplomatic efforts.

Việc bảo vệ hòa bình trong khu vực đòi hỏi những nỗ lực ngoại giao.

Preserving memories through photographs is a popular way to cherish special moments.

Việc lưu giữ kỷ niệm qua ảnh là một cách phổ biến để trân trọng những khoảnh khắc đặc biệt.

Preserving traditions is important to maintain cultural heritage.

Việc bảo tồn các truyền thống là quan trọng để duy trì di sản văn hóa.

Preserving wildlife habitats is essential for biodiversity conservation.

Việc bảo tồn môi trường sống của động vật hoang dã là điều cần thiết cho việc bảo tồn đa dạng sinh học.

Preserving the original structure of the building adds to its historical value.

Việc bảo tồn cấu trúc ban đầu của tòa nhà góp phần làm tăng giá trị lịch sử của nó.

Preserving family recipes ensures that culinary traditions are passed down through generations.

Việc bảo tồn các công thức gia truyền đảm bảo rằng các truyền thống ẩm thực được truyền lại cho các thế hệ sau.

Preserving ancient ruins requires careful restoration and conservation efforts.

Việc bảo tồn các di tích cổ đại đòi hỏi những nỗ lực phục hồi và bảo tồn cẩn thận.

Ví dụ thực tế

Would that help with preserving fishing stocks?

Điều đó có thể giúp bảo tồn trữ lượng cá không?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Practice Tests 7

No preservatives, I see. How do you preserve this thing?

Không có chất bảo quản, tôi thấy. Làm thế nào để bảo quản thứ này?

Nguồn: CNN 10 Student English December 2019 Collection

Feelings of righteous indignation, it seems, are not the preserve of people alone.

Có vẻ như những cảm xúc phán xét chính nghĩa không chỉ là của con người.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

Meaningless prose is not only the preserve of artificial intelligence.

Văn phong vô nghĩa không chỉ là đặc trưng của trí tuệ nhân tạo.

Nguồn: The Economist (Summary)

Why this commitment to the Earth and preserving its beauty?

Tại sao lại có cam kết này với Trái Đất và việc bảo tồn vẻ đẹp của nó?

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

For Dona Graca, preserving the disappearing ecosystem is just as much about preserving history.

Với Dona Graca, việc bảo tồn hệ sinh thái đang biến mất cũng quan trọng như việc bảo tồn lịch sử.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Not that there was much to preserve.

Không phải là có nhiều thứ để bảo tồn.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

It's become very modern. Of course the historical parts are still preserved.

Nó đã trở nên rất hiện đại. Dĩ nhiên, các phần lịch sử vẫn được bảo tồn.

Nguồn: American English dialogue

They're laminated so that this will preserve it for, uh, my grandchildren.

Chúng được ép laminate để bảo quản nó cho, ừ, các cháu của tôi.

Nguồn: We all dressed up for Bill.

Our cultural heritage has to be preserved.

Di sản văn hóa của chúng ta phải được bảo tồn.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay