prickles

[Mỹ]/ˈprɪkəlz/
[Anh]/ˈprɪkəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều) những điểm nhọn hoặc gai trên thực vật hoặc động vật; một cảm giác châm chích; gai; một loại giỏ; một đơn vị trọng lượng
v.(ngôi thứ ba số ít) cảm thấy một cảm giác châm chích; gây ra một cảm giác châm chích; (ngôi thứ ba số ít) cảm thấy một cảm giác châm chích

Cụm từ & Cách kết hợp

skin prickles

mụt nhọt

prickles of pain

nhột của nỗi đau

prickles of fear

nhột của sự sợ hãi

prickles of excitement

nhột của sự phấn khích

prickles on skin

mụt nhọt trên da

prickles of anxiety

nhột của sự lo lắng

prickles of joy

nhột của niềm vui

prickles of cold

nhột của cái lạnh

prickles of irritation

nhột của sự khó chịu

prickles in throat

nhột ở họng

Câu ví dụ

she felt prickles of excitement as she entered the concert hall.

Cô cảm thấy những cảm xúc phấn khích khi bước vào phòng hòa nhạc.

the prickles of a cactus can be quite painful if you touch them.

Những gai của cây xương rồng có thể gây khá đau nếu bạn chạm vào chúng.

he experienced prickles of anxiety before the big presentation.

Anh cảm thấy những cảm xúc lo lắng trước buổi thuyết trình quan trọng.

she brushed against the thorny bush and felt prickles on her skin.

Cô va phải bụi cây có gai và cảm thấy gai trên da.

as the cold wind blew, he felt prickles on his arms.

Khi gió lạnh thổi, anh cảm thấy gai trên cánh tay.

the prickles of doubt crept into her mind.

Những cảm xúc nghi ngờ len lỏi vào tâm trí cô.

he winced at the prickles of the nettles while walking in the garden.

Anh nhăn mặt vì những gai của cây thường xuyên khi đi dạo trong vườn.

she felt prickles of jealousy when she saw her friend's success.

Cô cảm thấy những cảm xúc ghen tị khi thấy thành công của bạn mình.

prickles of fear ran down his spine as he heard the noise.

Những cảm xúc sợ hãi chạy dọc sống lưng anh khi anh nghe thấy tiếng động.

the prickles of the rose bush caught her dress.

Những gai của cây hoa hồng đã mắc vào váy của cô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay