prognosticator

[Mỹ]/prɒɡˈnɒstɪkeɪtə/
[Anh]/prɑɡˈnɑstɪˌkeɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người dự đoán hoặc tiên đoán các sự kiện trong tương lai
Word Forms
số nhiềuprognosticators

Cụm từ & Cách kết hợp

data prognosticator

dự báo dữ liệu

market prognosticator

dự báo thị trường

future prognosticator

dự báo tương lai

weather prognosticator

dự báo thời tiết

economic prognosticator

dự báo kinh tế

political prognosticator

dự báo chính trị

trend prognosticator

dự báo xu hướng

financial prognosticator

dự báo tài chính

social prognosticator

dự báo xã hội

expert prognosticator

dự báo chuyên gia

Câu ví dụ

the weather prognosticator predicted rain for tomorrow.

Người dự báo thời tiết đã dự đoán mưa cho ngày mai.

as a skilled prognosticator, she often forecasts economic trends.

Với tư cách là một người dự báo có kỹ năng, cô ấy thường dự báo các xu hướng kinh tế.

many people rely on the prognosticator for stock market predictions.

Nhiều người dựa vào người dự báo để dự đoán thị trường chứng khoán.

the ancient astrologer was known as a great prognosticator.

Các nhà chiêm tinh cổ đại được biết đến như một người dự báo vĩ đại.

his reputation as a prognosticator grew after several accurate predictions.

Danh tiếng của anh ấy với tư cách là một người dự báo đã tăng lên sau một số dự đoán chính xác.

a good prognosticator uses data and intuition to make predictions.

Một người dự báo giỏi sử dụng dữ liệu và trực giác để đưa ra dự đoán.

she is a renowned prognosticator in the field of climate science.

Cô ấy là một người dự báo nổi tiếng trong lĩnh vực khoa học khí hậu.

the prognosticator's insights were invaluable to the project.

Những hiểu biết của người dự báo vô cùng quý giá cho dự án.

people often consult the prognosticator before making big decisions.

Mọi người thường tham khảo ý kiến của người dự báo trước khi đưa ra những quyết định lớn.

his role as a prognosticator includes analyzing historical data.

Vai trò của anh ấy với tư cách là một người dự báo bao gồm việc phân tích dữ liệu lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay