propagated waves
sóng lan truyền
propagated signals
tín hiệu lan truyền
propagated effects
tác động lan truyền
propagated diseases
bệnh truyền
propagated energy
năng lượng lan truyền
propagated information
thông tin lan truyền
propagated light
ánh sáng lan truyền
propagated vibrations
dao động lan truyền
propagated forces
lực lan truyền
propagated patterns
mẫu lan truyền
the virus propagated rapidly through the population.
virus đã lan truyền nhanh chóng trong dân số.
new ideas are often propagated by social media.
những ý tưởng mới thường được lan truyền qua mạng xã hội.
the theory was propagated by influential scientists.
thuyết đó đã được lan truyền bởi các nhà khoa học có ảnh hưởng.
information can be propagated easily in the digital age.
thông tin có thể được lan truyền dễ dàng trong thời đại kỹ thuật số.
he propagated his beliefs through public speaking.
anh ấy đã lan truyền niềm tin của mình thông qua các bài phát biểu trước công chúng.
the new policy was propagated to all employees.
chính sách mới đã được lan truyền đến tất cả nhân viên.
rumors can be propagated quickly in small communities.
tin đồn có thể lan truyền nhanh chóng trong các cộng đồng nhỏ.
plants can be propagated from cuttings.
cây có thể được nhân giống từ giâm cành.
the concept was propagated through various workshops.
khái niệm đó đã được lan truyền thông qua nhiều hội thảo.
they propagated the culture through festivals and events.
họ đã lan truyền văn hóa thông qua các lễ hội và sự kiện.
propagated waves
sóng lan truyền
propagated signals
tín hiệu lan truyền
propagated effects
tác động lan truyền
propagated diseases
bệnh truyền
propagated energy
năng lượng lan truyền
propagated information
thông tin lan truyền
propagated light
ánh sáng lan truyền
propagated vibrations
dao động lan truyền
propagated forces
lực lan truyền
propagated patterns
mẫu lan truyền
the virus propagated rapidly through the population.
virus đã lan truyền nhanh chóng trong dân số.
new ideas are often propagated by social media.
những ý tưởng mới thường được lan truyền qua mạng xã hội.
the theory was propagated by influential scientists.
thuyết đó đã được lan truyền bởi các nhà khoa học có ảnh hưởng.
information can be propagated easily in the digital age.
thông tin có thể được lan truyền dễ dàng trong thời đại kỹ thuật số.
he propagated his beliefs through public speaking.
anh ấy đã lan truyền niềm tin của mình thông qua các bài phát biểu trước công chúng.
the new policy was propagated to all employees.
chính sách mới đã được lan truyền đến tất cả nhân viên.
rumors can be propagated quickly in small communities.
tin đồn có thể lan truyền nhanh chóng trong các cộng đồng nhỏ.
plants can be propagated from cuttings.
cây có thể được nhân giống từ giâm cành.
the concept was propagated through various workshops.
khái niệm đó đã được lan truyền thông qua nhiều hội thảo.
they propagated the culture through festivals and events.
họ đã lan truyền văn hóa thông qua các lễ hội và sự kiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay