pulverizes

[Mỹ]/ˈpʌlvəraɪzɪz/
[Anh]/ˈpʌlvəraɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nghiền nát hoặc xay cái gì đó thành bột hoặc bụi; phá hủy hoàn toàn; làm vỡ thành những mảnh nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pulverizes food

nghiền nát thực phẩm

pulverizes rocks

nghiền nát đá

pulverizes materials

nghiền nát vật liệu

pulverizes grains

nghiền nát ngũ cốc

pulverizes chemicals

nghiền nát hóa chất

pulverizes spices

nghiền nát gia vị

pulverizes debris

nghiền nát mảnh vụn

pulverizes waste

nghiền nát chất thải

pulverizes ice

nghiền nát băng

pulverizes substances

nghiền nát các chất

Câu ví dụ

the machine pulverizes the rocks into dust.

nghiên máy nghiền những viên đá thành bụi.

she pulverizes the spices to enhance the flavor.

cô nghiền các gia vị để tăng thêm hương vị.

the chef pulverizes the nuts for the dessert topping.

hồ sớ nghiền các loại hạt cho phụ điều trang tráng mỹ.

he pulverizes the paper to recycle it.

anh nghiền giấy để tái chế.

the storm pulverizes everything in its path.

cơn bão táp nghiền nát mọi thứ trên đường đi.

the artist pulverizes the pigments for her paintings.

nghệ sĩ nghiền các chất màu để vẽ tranh.

the grinder pulverizes the coffee beans for brewing.

máy nghiền nghiền các hạt cà phê để pha chế.

the factory pulverizes the plastic waste for recycling.

nhà máy nghiền ráp chất thải nhựa để tái chế.

the earthquake pulverizes buildings and infrastructure.

đập chín nghìn nghiền nát các tòa nhã và cơ sở hạ tầng.

the blender pulverizes fruits for smoothies.

máy say nghiền nghiền các loại hoa quả để làm sinh tố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay