puzzle

[Mỹ]/ˈpʌzl/
[Anh]/ˈpʌzl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm bối rối
vi. làm phức tạp
n. điều bí ẩn; thách thức
Word Forms
hiện tại phân từpuzzling
ngôi thứ ba số ítpuzzles
thì quá khứpuzzled
số nhiềupuzzles
quá khứ phân từpuzzled

Cụm từ & Cách kết hợp

solve a puzzle

giải một câu đố

jigsaw puzzle

bài ghép hình

crossword puzzle

bài giải đố chữ

puzzle out

giải câu đố

chinese puzzle

cây xếp hình Trung Quốc

puzzle over

băn khoăn về

Câu ví dụ

puzzle over a problem

giải quyết một vấn đề

puzzle out the mystery

giải mã bí ẩn

Ví dụ thực tế

Really? Does he like doing word puzzles and going hiking?

Thật sao? Anh ấy có thích giải câu đố và đi bộ đường dài không?

Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 6 Upper Volume

How is superaging any different than, like, doing crossword puzzles?

Siêu lão hóa khác với việc làm câu đố chữ có gì khác không?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

I've got a puzzle for you, Neil.

Tôi có một câu đố cho bạn, Neil.

Nguồn: 6 Minute English

Some are decorated with puzzles, patterns, or pictures.

Một số được trang trí bằng câu đố, họa tiết hoặc hình ảnh.

Nguồn: 2024 New Year Special Edition

And did young Einstein really write this puzzle?

Và liệu Einstein trẻ có thực sự viết câu đố này không?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

At the moment, no one solved the puzzle.

Hiện tại, không ai giải được câu đố.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Some folks have been trying to solve this puzzle since it was invented in 1974.

Một số người đã cố gắng giải câu đố này kể từ khi nó được phát minh vào năm 1974.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

She called the pieces a " giant jigsaw puzzle."

Cô ấy gọi những mảnh đó là "một câu đố ghép hình khổng lồ."

Nguồn: VOA Special English: World

Have you ever tried to complete a crossword puzzle?

Bạn đã bao giờ thử giải một câu đố chữ chưa?

Nguồn: Science in Life

But that creates a constitutional puzzle for the courts.

Nhưng điều đó tạo ra một câu đố hiến pháp cho các tòa án.

Nguồn: Vox opinion

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay