radiate

[Mỹ]/ˈreɪdieɪt/
[Anh]/ˈreɪdieɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. lan truyền; phát ra; phát sóng; truyền tải
vi. phát ra tia; hiển thị; chiếu sáng
adj. trong một mẫu bức xạ; với các tia
Word Forms
ngôi thứ ba số ítradiates
thì quá khứradiated
hiện tại phân từradiating
quá khứ phân từradiated
số nhiềuradiates

Cụm từ & Cách kết hợp

Radiate warmth

Phát tỏa sự ấm áp

Radiate confidence

Phát tỏa sự tự tin

Radiate positive energy

Phát tỏa năng lượng tích cực

Radiate light

Phát tỏa ánh sáng

radiate from

phát ra từ

Câu ví dụ

a radiate head on a coin.

một hình đầu tỏa sáng trên một đồng tiền xu.

the hot stars radiate energy.

những ngôi sao nóng tỏa ra năng lượng.

leadership and confidence radiate from her.

tinh thần lãnh đạo và sự tự tin tỏa ra từ cô ấy.

heat that radiates from a stove

nhiệt tỏa ra từ một chiếc bếp.

Heat radiated from the stove.

Nhiệt tỏa ra từ chiếc bếp.

a cactus that radiates spines.

Một cây xương rồng tỏa ra gai.

A fire radiates heat.

Một ngọn lửa tỏa ra nhiệt.

a brilliant gemstone. Something that isradiant radiates or seems to radiate light:

một loại đá quý lấp lánh. Một thứ gì đó rực rỡ, phát ra hoặc có vẻ như phát ra ánh sáng:

impactive colour radiates from the sculptures.

màu sắc ấn tượng tỏa ra từ các bức tượng.

the continual stream of energy which radiates from the sun.

dòng chảy liên tục của năng lượng tỏa ra từ mặt trời.

the happiness that radiates from her eyes

niềm hạnh phúc tỏa ra từ đôi mắt của cô ấy

Spokes radiate from a wheel hub.

Các nan hoa tỏa ra từ trục bánh xe.

a leader who radiates confidence.

một nhà lãnh đạo tỏa ra sự tự tin.

All the roads radiate from the center of the town.

Tất cả những con đường đều tỏa ra từ trung tâm thị trấn.

The electric heater radiated warmth.

Bình đun nóng điện tỏa ra hơi ấm.

Most of Britain's motorways radiated from London.

Hầu hết các đường cao tốc của Anh bắt nguồn từ London.

Dangerous emissions radiate from plutonium.

Các chất thải nguy hiểm phát ra từ plutoni.

Ví dụ thực tế

UV radiation isn't the only way to damage cells, though, right?

Bức xạ UV không phải là cách duy nhất gây tổn thương tế bào, đúng không?

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Finally, radiation of the heart tissue can lead to restrictive cardiomyopathy.

Cuối cùng, sự phát xạ của mô tim có thể dẫn đến bệnh cơ tim hạn chế.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

Most heat loss occurs when unprotected surfaces radiate heat away from the body.

Hầu hết sự mất nhiệt xảy ra khi các bề mặt không được bảo vệ bức xạ nhiệt ra khỏi cơ thể.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Sand absorbs heat, and the hotter it gets, the more heat it radiates.

Cát hấp thụ nhiệt, và càng nóng lên bao nhiêu, nó càng bức xạ nhiệt ra bấy nhiêu.

Nguồn: The mysteries of the Earth

Only God radiates at level seven.

Chỉ có Chúa mới bức xạ ở cấp độ bảy.

Nguồn: Beautiful yet sorrowful memories.

Exposure to radiation and infection during fetal development can cause cerebral palsy.

Tiếp xúc với phóng xạ và nhiễm trùng trong quá trình phát triển của thai nhi có thể gây ra liệt cứng.

Nguồn: Osmosis - Nerve

I have pain radiating from my navel to my lower right abdomen.

Tôi bị đau lan tỏa từ rốn xuống bụng dưới bên phải.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Diagnosis includes a biopsy, while treatment might include surgery, chemotherapy, or radiation therapy.

Chẩn đoán bao gồm sinh thiết, trong khi điều trị có thể bao gồm phẫu thuật, hóa trị liệu hoặc xạ trị.

Nguồn: Osmosis - Digestion

This is simply the energy he radiates.

Đây chỉ là năng lượng mà anh ấy tỏa ra.

Nguồn: Newsweek

Some are tiny, barely visible points. Others radiate strong white light.

Một số rất nhỏ, hầu như không thể nhìn thấy. Những người khác tỏa ra ánh sáng trắng mạnh.

Nguồn: Scientific World

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay