rasping sound
tiếng kêu rít
raspberry
mâm xôi
rasp cheese
phô mai bào
She used a rasp to smooth the rough edges of the wood.
Cô ấy đã sử dụng một cây cọ để làm mịn các cạnh sắc của gỗ.
The sound of the rasp echoed through the workshop.
Tiếng cọ vang vọng khắp xưởng.
He could feel the rasp of the sandpaper against his skin.
Anh ấy có thể cảm thấy sự ráp của giấy nhám trên da anh ấy.
The rasp of his voice grated on her nerves.
Giọng nói khàn khẹt của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.
The rasp of the metal against metal was deafening.
Tiếng kim loại cọ xát vào kim loại thật chói tai.
She could taste the rasp of the lemon on her tongue.
Cô ấy có thể cảm nhận được vị chua của chanh trên lưỡi.
The rasp of the wind against the windowpane kept her awake.
Tiếng gió rít vào khung cửa sổ khiến cô ấy không thể ngủ được.
He used a rasp to grate the cheese for the pasta.
Anh ấy đã sử dụng một cây cọ để bào phô mai cho món mì.
The rasp of the saw cutting through the wood filled the air.
Tiếng cưa cắt xuyên qua gỗ lấp đầy không khí.
The rasp of his snoring kept her from falling asleep.
Tiếng ngáy khàn của anh ấy khiến cô ấy không thể ngủ được.
Please, ” Kate begs me in her rasping, sore throat voice.
“Xin vui lòng,” Kate van xin tôi bằng giọng khàn khàn, cổ họng bị đau.
Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)" Hurry up! " he shouted more loudly, and there was an ugly rasp in his voice.
" Nhanh lên! " anh ta quát lớn hơn, và giọng anh ta khàn khàn một cách khó chịu.
Nguồn: Brave New WorldFrom the door came rough, rasping laughter.
Từ cánh cửa vọng ra tiếng cười khàn khàn, thô tục.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)" It Is! " rasped Greyback. " We've caught Potter! "
" Chính là! " Greyback khàn khéc. " Chúng ta đã bắt được Potter!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsGoyle's low rasp of a voice issued from his mouth.
Giọng khàn khàn, nhỏ của Goyle phát ra từ miệng anh ta.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets" It was in their tent, " rasped Greyback. " Release me, I say! "
"Nó ở trong lều của chúng, " Greyback khàn khéc. "Hãy thả tôi ra, tôi nói!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows“That's right, ” rasped the other. “Pleased to see me, Dumbledore? ”
“Đúng vậy,” người kia khàn khéc. “Rất vui được gặp thầy Dumbledore?”
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceWe could hear the pause after each rasping breath she drew growing longer and longer.
Chúng tôi có thể nghe thấy khoảng dừng sau mỗi hơi thở khàn khàn của cô ấy ngày càng kéo dài hơn.
Nguồn: Stephen King on Writing" Come out of there with your hands up! " came a rasping voice through the darkness.
" Ra khỏi đó với hai tay lên! " một giọng nói khàn khàn vang lên trong bóng tối.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsA minute later, a third voice from under the bed rasped, " Check out these claws, kid."
Một phút sau, một giọng nói thứ ba từ dưới giường khàn khéc, "Nhìn xem những móng vuốt này đi, nhóc."
Nguồn: Storyline Online English Storiesrasping sound
tiếng kêu rít
raspberry
mâm xôi
rasp cheese
phô mai bào
She used a rasp to smooth the rough edges of the wood.
Cô ấy đã sử dụng một cây cọ để làm mịn các cạnh sắc của gỗ.
The sound of the rasp echoed through the workshop.
Tiếng cọ vang vọng khắp xưởng.
He could feel the rasp of the sandpaper against his skin.
Anh ấy có thể cảm thấy sự ráp của giấy nhám trên da anh ấy.
The rasp of his voice grated on her nerves.
Giọng nói khàn khẹt của anh ấy khiến cô ấy khó chịu.
The rasp of the metal against metal was deafening.
Tiếng kim loại cọ xát vào kim loại thật chói tai.
She could taste the rasp of the lemon on her tongue.
Cô ấy có thể cảm nhận được vị chua của chanh trên lưỡi.
The rasp of the wind against the windowpane kept her awake.
Tiếng gió rít vào khung cửa sổ khiến cô ấy không thể ngủ được.
He used a rasp to grate the cheese for the pasta.
Anh ấy đã sử dụng một cây cọ để bào phô mai cho món mì.
The rasp of the saw cutting through the wood filled the air.
Tiếng cưa cắt xuyên qua gỗ lấp đầy không khí.
The rasp of his snoring kept her from falling asleep.
Tiếng ngáy khàn của anh ấy khiến cô ấy không thể ngủ được.
Please, ” Kate begs me in her rasping, sore throat voice.
“Xin vui lòng,” Kate van xin tôi bằng giọng khàn khàn, cổ họng bị đau.
Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)" Hurry up! " he shouted more loudly, and there was an ugly rasp in his voice.
" Nhanh lên! " anh ta quát lớn hơn, và giọng anh ta khàn khàn một cách khó chịu.
Nguồn: Brave New WorldFrom the door came rough, rasping laughter.
Từ cánh cửa vọng ra tiếng cười khàn khàn, thô tục.
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)" It Is! " rasped Greyback. " We've caught Potter! "
" Chính là! " Greyback khàn khéc. " Chúng ta đã bắt được Potter!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsGoyle's low rasp of a voice issued from his mouth.
Giọng khàn khàn, nhỏ của Goyle phát ra từ miệng anh ta.
Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets" It was in their tent, " rasped Greyback. " Release me, I say! "
"Nó ở trong lều của chúng, " Greyback khàn khéc. "Hãy thả tôi ra, tôi nói!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows“That's right, ” rasped the other. “Pleased to see me, Dumbledore? ”
“Đúng vậy,” người kia khàn khéc. “Rất vui được gặp thầy Dumbledore?”
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceWe could hear the pause after each rasping breath she drew growing longer and longer.
Chúng tôi có thể nghe thấy khoảng dừng sau mỗi hơi thở khàn khàn của cô ấy ngày càng kéo dài hơn.
Nguồn: Stephen King on Writing" Come out of there with your hands up! " came a rasping voice through the darkness.
" Ra khỏi đó với hai tay lên! " một giọng nói khàn khàn vang lên trong bóng tối.
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsA minute later, a third voice from under the bed rasped, " Check out these claws, kid."
Một phút sau, một giọng nói thứ ba từ dưới giường khàn khéc, "Nhìn xem những móng vuốt này đi, nhóc."
Nguồn: Storyline Online English StoriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay