recruiting talent
thu hút nhân tài
recruiting process
quy trình tuyển dụng
recruiting strategy
chiến lược tuyển dụng
recruiting team
đội ngũ tuyển dụng
recruiting agency
công ty tuyển dụng
recruiting efforts
nỗ lực tuyển dụng
recruiting campaign
chiến dịch tuyển dụng
recruiting manager
người quản lý tuyển dụng
recruiting needs
nhu cầu tuyển dụng
recruiting guidelines
hướng dẫn tuyển dụng
we are currently recruiting new team members.
Chúng tôi hiện đang tuyển dụng các thành viên mới cho đội ngũ.
the company is recruiting for various positions.
Công ty đang tuyển dụng cho nhiều vị trí khác nhau.
she is responsible for recruiting talented individuals.
Cô ấy chịu trách nhiệm tuyển dụng những người tài năng.
they are recruiting volunteers for the upcoming event.
Họ đang tuyển dụng tình nguyện viên cho sự kiện sắp tới.
our organization is actively recruiting interns.
Tổ chức của chúng tôi đang tích cực tuyển dụng thực tập sinh.
he has experience in recruiting for international companies.
Anh ấy có kinh nghiệm tuyển dụng cho các công ty quốc tế.
we need to focus on recruiting diverse candidates.
Chúng ta cần tập trung vào việc tuyển dụng các ứng viên đa dạng.
the recruiting process can take several weeks.
Quy trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.
she enjoys recruiting and mentoring new employees.
Cô ấy thích tuyển dụng và cố vấn cho nhân viên mới.
they are recruiting for a project that starts next month.
Họ đang tuyển dụng cho một dự án bắt đầu vào tháng tới.
recruiting talent
thu hút nhân tài
recruiting process
quy trình tuyển dụng
recruiting strategy
chiến lược tuyển dụng
recruiting team
đội ngũ tuyển dụng
recruiting agency
công ty tuyển dụng
recruiting efforts
nỗ lực tuyển dụng
recruiting campaign
chiến dịch tuyển dụng
recruiting manager
người quản lý tuyển dụng
recruiting needs
nhu cầu tuyển dụng
recruiting guidelines
hướng dẫn tuyển dụng
we are currently recruiting new team members.
Chúng tôi hiện đang tuyển dụng các thành viên mới cho đội ngũ.
the company is recruiting for various positions.
Công ty đang tuyển dụng cho nhiều vị trí khác nhau.
she is responsible for recruiting talented individuals.
Cô ấy chịu trách nhiệm tuyển dụng những người tài năng.
they are recruiting volunteers for the upcoming event.
Họ đang tuyển dụng tình nguyện viên cho sự kiện sắp tới.
our organization is actively recruiting interns.
Tổ chức của chúng tôi đang tích cực tuyển dụng thực tập sinh.
he has experience in recruiting for international companies.
Anh ấy có kinh nghiệm tuyển dụng cho các công ty quốc tế.
we need to focus on recruiting diverse candidates.
Chúng ta cần tập trung vào việc tuyển dụng các ứng viên đa dạng.
the recruiting process can take several weeks.
Quy trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.
she enjoys recruiting and mentoring new employees.
Cô ấy thích tuyển dụng và cố vấn cho nhân viên mới.
they are recruiting for a project that starts next month.
Họ đang tuyển dụng cho một dự án bắt đầu vào tháng tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay