recruiting

[Mỹ]/rɪˈkruːtɪŋ/
[Anh]/rɪˈkruːtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. dạng hiện tại phân từ của recruit; thu hút ai đó như một thành viên mới; huy động (để cung cấp sự giúp đỡ); tuyển dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

recruiting talent

thu hút nhân tài

recruiting process

quy trình tuyển dụng

recruiting strategy

chiến lược tuyển dụng

recruiting team

đội ngũ tuyển dụng

recruiting agency

công ty tuyển dụng

recruiting efforts

nỗ lực tuyển dụng

recruiting campaign

chiến dịch tuyển dụng

recruiting manager

người quản lý tuyển dụng

recruiting needs

nhu cầu tuyển dụng

recruiting guidelines

hướng dẫn tuyển dụng

Câu ví dụ

we are currently recruiting new team members.

Chúng tôi hiện đang tuyển dụng các thành viên mới cho đội ngũ.

the company is recruiting for various positions.

Công ty đang tuyển dụng cho nhiều vị trí khác nhau.

she is responsible for recruiting talented individuals.

Cô ấy chịu trách nhiệm tuyển dụng những người tài năng.

they are recruiting volunteers for the upcoming event.

Họ đang tuyển dụng tình nguyện viên cho sự kiện sắp tới.

our organization is actively recruiting interns.

Tổ chức của chúng tôi đang tích cực tuyển dụng thực tập sinh.

he has experience in recruiting for international companies.

Anh ấy có kinh nghiệm tuyển dụng cho các công ty quốc tế.

we need to focus on recruiting diverse candidates.

Chúng ta cần tập trung vào việc tuyển dụng các ứng viên đa dạng.

the recruiting process can take several weeks.

Quy trình tuyển dụng có thể mất vài tuần.

she enjoys recruiting and mentoring new employees.

Cô ấy thích tuyển dụng và cố vấn cho nhân viên mới.

they are recruiting for a project that starts next month.

Họ đang tuyển dụng cho một dự án bắt đầu vào tháng tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay