job interview
phỏng vấn việc làm
interviewer
người phỏng vấn
interviewee
người trả lời phỏng vấn
pre-employment interview
phỏng vấn trước khi nhận việc
panel interview
phỏng vấn hội đồng
telephone interview
phỏng vấn qua điện thoại
personal interview
phỏng vấn trực tiếp
exclusive interview
phỏng vấn độc quyền
in-depth interview
phỏng vấn sâu sắc
interview method
phương pháp phỏng vấn
group interview
phỏng vấn nhóm
depth interview
phỏng vấn chuyên sâu
interview skills
kỹ năng phỏng vấn
interview content
nội dung phỏng vấn
focus group interview
phỏng vấn nhóm tập trung
structured interview
phỏng vấn có cấu trúc
unstructured interview
phỏng vấn không có cấu trúc
The interview was a real stinker.
Cuộc phỏng vấn thực sự rất tệ.
to do extensive prep work for the interview
để thực hiện một lượng lớn công việc chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn
her amateurish interviewing technique.
phương pháp phỏng vấn nghiệp dư của cô ấy.
each interview was audiotaped and transcribed.
Mỗi cuộc phỏng vấn đều được thu âm và ghi lại.
he was going into the interview blind.
Anh ấy bước vào cuộc phỏng vấn mà không có thông tin gì cả.
interviews in a Bombay eve-ninger.
các cuộc phỏng vấn trong một buổi tối Bombay.
impenetrable interviews with French intellectuals.
những cuộc phỏng vấn không thể xuyên thấu với các học giả Pháp.
interviewed with a publishing company.
Tôi đã phỏng vấn với một công ty xuất bản.
audiotaped the interview for replay on radio.
Chúng tôi thu âm cuộc phỏng vấn để phát lại trên đài radio.
make the interview a two-way process.
Hãy biến cuộc phỏng vấn thành một quá trình hai chiều.
interviews were given weekly.
Các cuộc phỏng vấn được thực hiện hàng tuần.
The interview went off very badly.
Cuộc phỏng vấn diễn ra rất tệ.
The interview lasted about an hour.
Cuộc phỏng vấn kéo dài khoảng một giờ.
The manager has an interview with us.
Người quản lý có một cuộc phỏng vấn với chúng tôi.
I'm interviewing all this afternoon.
Tôi sẽ phỏng vấn cả buổi chiều nay.
A reporter interviewed eyewitnesses.
Một phóng viên đã phỏng vấn những người chứng kiến.
followed up her interview with a telephone call.
Cô ấy đã theo dõi cuộc phỏng vấn của mình bằng một cuộc gọi điện thoại.
he sees interviews as a chore.
Anh ấy coi các cuộc phỏng vấn là một công việc nhàm chán.
The Times has been granted an exclusive interview.
Thời báo The Times đã được phép thực hiện một cuộc phỏng vấn độc quyền.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.See the job interview from their perspective.
Xem cuộc phỏng vấn xin việc từ quan điểm của họ.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationYou know, I don't mind college interviews.
Bạn biết đấy, tôi không ngại những cuộc phỏng vấn xin vào đại học.
Nguồn: Modern Family Season 6We have an interview with Mr. Plympton.
Chúng tôi có một cuộc phỏng vấn với ông Plympton.
Nguồn: Modern Family - Season 02I did radio interviews and they asked.
Tôi đã thực hiện các cuộc phỏng vấn trên đài phát thanh và họ đã hỏi.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2015 CollectionIt posted an interview with a man.
Nó đã đăng một cuộc phỏng vấn với một người đàn ông.
Nguồn: NPR News June 2013 CompilationUh, Supergirl gave us an exclusive interview.
Uh, Supergirl đã cho chúng tôi một cuộc phỏng vấn độc quyền.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02In 1995, I granted an interview with a newspaper in Singapore.
Năm 1995, tôi đã cho phép một tờ báo ở Singapore thực hiện một cuộc phỏng vấn với tôi.
Nguồn: Rich Dad Poor DadDo we decide to conduct our interviews at the department store?
Chúng ta có nên quyết định tiến hành các cuộc phỏng vấn tại cửa hàng bách hóa không?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Overseas Edition)You remember I had a job interview, right?
Bạn nhớ tôi đã có một cuộc phỏng vấn xin việc, đúng không?
Nguồn: Emma's delicious EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay