redheads

[Mỹ]/ˈrɛdˌhɛdz/
[Anh]/ˈrɛdˌhɛdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người có tóc đỏ; gõ kiến đầu đỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

redheads unite

người đội mũ đỏ hãy đoàn kết

redheads rule

người đội mũ đỏ thống trị

redheads are fun

người đội mũ đỏ rất thú vị

redheads have fun

người đội mũ đỏ có niềm vui

redheads are unique

người đội mũ đỏ rất độc đáo

redheads stand out

người đội mũ đỏ nổi bật

redheads are beautiful

người đội mũ đỏ rất xinh đẹp

redheads attract attention

người đội mũ đỏ thu hút sự chú ý

redheads are rare

người đội mũ đỏ rất hiếm

redheads have personality

người đội mũ đỏ có tính cách

Câu ví dụ

redheads often stand out in a crowd.

Những người tóc đỏ thường nổi bật giữa đám đông.

many people believe that redheads have fiery personalities.

Nhiều người tin rằng người tóc đỏ có tính cách nóng bỏng.

redheads may require special hair care products.

Người tóc đỏ có thể cần các sản phẩm chăm sóc tóc đặc biệt.

some cultures celebrate redheads as unique beauties.

Một số nền văn hóa tôn vinh người tóc đỏ như những vẻ đẹp độc đáo.

redheads are sometimes associated with certain stereotypes.

Người tóc đỏ đôi khi bị gắn với một số định kiến.

people often ask redheads about their hair color.

Mọi người thường hỏi người tóc đỏ về màu tóc của họ.

redheads can be found in various ethnic backgrounds.

Người tóc đỏ có thể được tìm thấy ở nhiều nguồn gốc dân tộc khác nhau.

many redheads embrace their unique hair color.

Nhiều người tóc đỏ đón nhận màu tóc độc đáo của họ.

some studies suggest that redheads may feel pain differently.

Một số nghiên cứu cho thấy người tóc đỏ có thể cảm nhận đau khác biệt.

redheads are often seen as trendsetters in fashion.

Người tóc đỏ thường được coi là những người tiên phong trong thời trang.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay