referenced

[Mỹ]/ˈrɛfərənst/
[Anh]/ˈrɛfərənst/

Dịch

v. (past tense) quá khứ của refer: đề cập hoặc ám chỉ đến
v. (past participle) quá khứ phân từ của refer: đã được đề cập hoặc trích dẫn
adj. được trích dẫn hoặc đề cập như một nguồn; được trích dẫn hoặc đề cập như một nguồn

Cụm từ & Cách kết hợp

referenced work

công trình được tham chiếu

referenced earlier

đã được tham chiếu trước đó

being referenced

đang được tham chiếu

referenced data

dữ liệu được tham chiếu

referenced source

nguồn được tham chiếu

referenced above

đã được tham chiếu ở trên

referenced material

tài liệu tham chiếu

referenced policy

chính sách được tham chiếu

referenced document

tài liệu tham chiếu

is referenced

được tham chiếu

Câu ví dụ

the report referenced several studies on climate change.

báo cáo đã đề cập đến một số nghiên cứu về biến đổi khí hậu.

i referenced the company's website for more information.

Tôi đã tham khảo trang web của công ty để biết thêm thông tin.

the article referenced a previous publication by the same author.

bài viết đã đề cập đến một ấn phẩm trước đó của cùng tác giả.

the speaker referenced historical events to support their argument.

người nói đã đề cập đến các sự kiện lịch sử để hỗ trợ lập luận của họ.

the legal document referenced relevant statutes and case law.

tài liệu pháp lý đã đề cập đến các điều luật và án lệ có liên quan.

the student referenced the textbook in their research paper.

sinh viên đã tham khảo sách giáo khoa trong bài nghiên cứu của họ.

the map referenced nearby landmarks for orientation.

bản đồ đã đề cập đến các địa điểm nổi bật gần đó để định hướng.

the project plan referenced established industry standards.

kế hoạch dự án đã đề cập đến các tiêu chuẩn ngành được thiết lập.

the user manual referenced troubleshooting steps for common issues.

cẩm nang sử dụng đã đề cập đến các bước khắc phục sự cố cho các vấn đề thường gặp.

the presentation referenced data from the previous quarter.

bản trình bày đã đề cập đến dữ liệu từ quý trước.

the contract referenced the terms and conditions outlined previously.

hợp đồng đã đề cập đến các điều khoản và điều kiện đã nêu trước đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay