reinforcing

[Mỹ]/ˌriɪn'fɔrs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. củng cố
Word Forms
hiện tại phân từreinforcing

Cụm từ & Cách kết hợp

reinforcing steel

thép tăng cường

reinforcing bar

thanh cốt thép

reinforcing steel bar

thanh thép tăng cường

reinforcing agent

chất tăng cường

reinforcing material

vật liệu tăng cường

reinforcing filler

chất độn gia cường

reinforcing fiber

sợi tăng cường

reinforcing rib

sườn tăng cường

reinforcing cage

lồng gia cố

reinforcing ring

vòng tăng cường

reinforcing plate

tấm tăng cường

Câu ví dụ

Violent behaviour and rejection by society are mutually reinforcing.

Hành vi bạo lực và bị xã hội từ chối là tương hỗ lẫn nhau.

steel meshes used for reinforcing concrete

lưới thép được sử dụng để gia cố bê tông

Pliocord and Chemigum : latex used in the treatment of reinforcing fabrics, joints and gloves.

Pliocord và Chemigum: latex được sử dụng trong xử lý vải gia cường, khớp và găng tay.

Semimetal Brake Materialsconsist of reinforcing fiber,friction element,lubricste elementand polymer.

Vật liệu phanh bán kim loại bao gồm sợi gia cường, thành phần ma sát, thành phần chất bôi trơn và polyme.

Through Analysis on roadway roof separation time and law,Adoption malison reinforcing roadway roof separation Exceed the range area,Make the obvious result.

Thông qua phân tích về thời gian và quy luật tách lớp mái đường, việc áp dụng biện pháp gia cố mái đường tách lớp vượt quá phạm vi cho phép, đạt được kết quả rõ rệt.

Methods:The old oxidizing technology seriously polluting environment were effectively improved through the agency of “raising dispersion degree、reinforcing rejection of heat and curing leadage”.

Phương pháp: Công nghệ oxy hóa cũ gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng đã được cải thiện hiệu quả thông qua việc “tăng độ phân tán, tăng cường loại bỏ nhiệt và chữa lành độ dẫn”.

Straitford president George Friedman says he sees the online world as a kind of mutually reinforcing tool for both information collection and distribution , a spymaster's dream.

Tổng thống Straitford George Friedman nói rằng ông thấy thế giới trực tuyến là một công cụ củng cố lẫn nhau cho cả thu thập và phân phối thông tin, giấc mơ của một điệp viên.

AC+CRCP is a kind of compounding pavement structure by continuous reinforcing concrete pavement and asphalting cover.This structure is mainly rigid, which combined softness with firmness.

AC+CRCP là một loại cấu trúc vỉa hè kết hợp bằng bê tông cốt thép liên tục và lớp phủ nhựa đường. Cấu trúc này chủ yếu là cứng, kết hợp giữa mềm mại và chắc chắn.

Methods: The test group (31 cases) had been treated by hormone added recipe for resolving turbid pathogenic factor and reinforcing kidney, the control group (26 cases), by hormone added hexanicit.

Phương pháp: Nhóm thử nghiệm (31 trường hợp) đã được điều trị bằng công thức bổ sung hormone để giải quyết các yếu tố bệnh sinh gây rối và tăng cường thận, nhóm đối chứng (26 trường hợp), bằng hexanicit bổ sung hormone.

Ví dụ thực tế

I think she got really heavily reinforced are coming out here.

Tôi nghĩ cô ấy đã được củng cố rất nhiều và đang ra đây.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

We will reinforce old alliances and form new ones.

Chúng tôi sẽ củng cố các liên minh cũ và hình thành những liên minh mới.

Nguồn: Trump's weekly television address

The bill will include measures that reinforce this commitment .

Đơn luật sẽ bao gồm các biện pháp củng cố cam kết này.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

The Moon's tidal force aligns with the Sun's, reinforcing it.

Lực thủy triều của Mặt Trăng phù hợp với Mặt Trời, củng cố nó.

Nguồn: Crash Course Astronomy

With no vegetation and no roots to reinforce them, nothing holds the soils back.

Không có thảm thực vật và không có rễ để củng cố chúng, không có gì giữ đất lại.

Nguồn: "BBC Documentary: Home"

Each, impressive on their own; together, they reinforce and amplify one another.

Mỗi cái, ấn tượng khi đứng một mình; cùng nhau, chúng củng cố và khuếch đại lẫn nhau.

Nguồn: 2021 Celebrity High School Graduation Speech

That, suggests Erica Corral of the University of Arizona, makes it ideal for reinforcing ceramics.

Điều đó, theo Erica Corral của Đại học Arizona, khiến nó trở nên lý tưởng để củng cố gốm sứ.

Nguồn: The Economist - Technology

And relearning is sort of like refreshing or reinforcing old information.

Và việc học lại cũng giống như làm mới hoặc củng cố thông tin cũ.

Nguồn: Psychology Crash Course

They're reinforcing their child's good behavior with a positive reward.

Họ đang củng cố hành vi tốt của con cái họ bằng một phần thưởng tích cực.

Nguồn: Science in Life

The other reinforcing observation was a paper published in Science in 1997.

Quan sát củng cố khác là một bài báo được đăng trên tạp chí Science vào năm 1997.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay