reliantly

[Mỹ]/[ˈreljəntli]/
[Anh]/[ˈreljəntli]/

Dịch

adv. Một cách đáng tin cậy; một cách phụ thuộc.; Theo một cách mà truyền cảm hứng sự tin tưởng hoặc sự tự tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

reliantly speaking

nói một cách đáng tin cậy

reliantly performed

thực hiện một cách đáng tin cậy

reliantly delivered

giao hàng một cách đáng tin cậy

reliantly working

làm việc một cách đáng tin cậy

reliantly maintained

bảo trì một cách đáng tin cậy

reliantly supported

hỗ trợ một cách đáng tin cậy

reliantly operates

vận hành một cách đáng tin cậy

reliantly follows

tuân theo một cách đáng tin cậy

reliantly executes

thực thi một cách đáng tin cậy

reliantly provides

cung cấp một cách đáng tin cậy

Câu ví dụ

the team reliantly executed the complex strategy.

Nhóm đã thực hiện chiến lược phức tạp một cách đáng tin cậy.

she reliantly depended on her mentor's advice.

Cô ấy phụ thuộc vào lời khuyên của người cố vấn của mình một cách đáng tin cậy.

he reliantly tracked the project's progress daily.

Anh ấy theo dõi tiến độ của dự án hàng ngày một cách đáng tin cậy.

the company reliantly sourced materials from overseas.

Công ty tìm nguồn cung ứng vật liệu từ nước ngoài một cách đáng tin cậy.

we reliantly used data to inform our decisions.

Chúng tôi sử dụng dữ liệu để đưa ra quyết định một cách đáng tin cậy.

the software reliantly processed large datasets.

Phần mềm xử lý các tập dữ liệu lớn một cách đáng tin cậy.

the engineer reliantly tested the new prototype.

Kỹ sư đã thử nghiệm nguyên mẫu mới một cách đáng tin cậy.

the system reliantly delivered critical updates.

Hệ thống đã phân phối các bản cập nhật quan trọng một cách đáng tin cậy.

the researchers reliantly collected field data.

Các nhà nghiên cứu đã thu thập dữ liệu thực địa một cách đáng tin cậy.

the organization reliantly managed its finances.

Tổ chức quản lý tài chính của mình một cách đáng tin cậy.

the network reliantly transmitted the information.

Mạng đã truyền tải thông tin một cách đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay