remarking on
bình luận về
remarking about
bình luận về
remarking that
bình luận rằng
remarking how
bình luận như thế nào
remarking upon
bình luận về
remarking it
bình luận về nó
remarking this
bình luận về điều này
remarking further
bình luận thêm
remarking briefly
bình luận ngắn gọn
remarking clearly
bình luận rõ ràng
she was remarking on the beauty of the sunset.
Cô ấy đang nhận xét về vẻ đẹp của hoàng hôn.
the teacher was remarking about the students' progress.
Giáo viên đang nhận xét về sự tiến bộ của học sinh.
he kept remarking how delicious the food was.
Anh ấy liên tục nhận xét về độ ngon của món ăn.
during the meeting, she was remarking on the project's success.
Trong cuộc họp, cô ấy đang nhận xét về sự thành công của dự án.
they were remarking about the changes in the weather.
Họ đang nhận xét về những thay đổi thời tiết.
he made a point of remarking on her hard work.
Anh ấy đặc biệt nhấn mạnh sự chăm chỉ của cô ấy.
she was remarking how much he had grown since last year.
Cô ấy nhận xét là anh ấy đã lớn lên rất nhiều kể từ năm ngoái.
everyone was remarking on the impressive performance.
Mọi người đều nhận xét về màn trình diễn ấn tượng.
he enjoys remarking on the latest news stories.
Anh ấy thích nhận xét về những câu chuyện tin tức mới nhất.
she was remarking that it was time to leave.
Cô ấy nhận xét rằng đã đến lúc phải đi rồi.
remarking on
bình luận về
remarking about
bình luận về
remarking that
bình luận rằng
remarking how
bình luận như thế nào
remarking upon
bình luận về
remarking it
bình luận về nó
remarking this
bình luận về điều này
remarking further
bình luận thêm
remarking briefly
bình luận ngắn gọn
remarking clearly
bình luận rõ ràng
she was remarking on the beauty of the sunset.
Cô ấy đang nhận xét về vẻ đẹp của hoàng hôn.
the teacher was remarking about the students' progress.
Giáo viên đang nhận xét về sự tiến bộ của học sinh.
he kept remarking how delicious the food was.
Anh ấy liên tục nhận xét về độ ngon của món ăn.
during the meeting, she was remarking on the project's success.
Trong cuộc họp, cô ấy đang nhận xét về sự thành công của dự án.
they were remarking about the changes in the weather.
Họ đang nhận xét về những thay đổi thời tiết.
he made a point of remarking on her hard work.
Anh ấy đặc biệt nhấn mạnh sự chăm chỉ của cô ấy.
she was remarking how much he had grown since last year.
Cô ấy nhận xét là anh ấy đã lớn lên rất nhiều kể từ năm ngoái.
everyone was remarking on the impressive performance.
Mọi người đều nhận xét về màn trình diễn ấn tượng.
he enjoys remarking on the latest news stories.
Anh ấy thích nhận xét về những câu chuyện tin tức mới nhất.
she was remarking that it was time to leave.
Cô ấy nhận xét rằng đã đến lúc phải đi rồi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay