easily resolvable
dễ dàng giải quyết
resolvable issue
vấn đề có thể giải quyết
Most conflicts are resolvable through communication.
Hầu hết các cuộc xung đột có thể được giải quyết thông qua giao tiếp.
The issue is easily resolvable with the right tools.
Vấn đề này có thể dễ dàng được giải quyết bằng các công cụ phù hợp.
Resolvable problems should be addressed promptly.
Các vấn đề có thể giải quyết được nên được giải quyết kịp thời.
The resolvable differences between them were quickly resolved.
Những khác biệt có thể giải quyết được giữa họ đã được giải quyết nhanh chóng.
She found a resolvable workaround for the software issue.
Cô ấy đã tìm thấy một giải pháp tạm thời có thể giải quyết được cho vấn đề phần mềm.
Resolvable disputes can be settled through negotiation.
Các tranh chấp có thể giải quyết được có thể được giải quyết thông qua thương lượng.
The team is focused on finding resolvable solutions to the challenges.
Đội ngũ tập trung vào việc tìm kiếm các giải pháp có thể giải quyết được cho những thách thức.
Resolvable conflicts should not be allowed to escalate.
Không nên để các cuộc xung đột có thể giải quyết được leo thang.
The resolvable issues were quickly sorted out by the team.
Các vấn đề có thể giải quyết được đã được đội ngũ nhanh chóng giải quyết.
She believes that all problems are resolvable with the right approach.
Cô ấy tin rằng tất cả các vấn đề đều có thể giải quyết được với cách tiếp cận đúng đắn.
easily resolvable
dễ dàng giải quyết
resolvable issue
vấn đề có thể giải quyết
Most conflicts are resolvable through communication.
Hầu hết các cuộc xung đột có thể được giải quyết thông qua giao tiếp.
The issue is easily resolvable with the right tools.
Vấn đề này có thể dễ dàng được giải quyết bằng các công cụ phù hợp.
Resolvable problems should be addressed promptly.
Các vấn đề có thể giải quyết được nên được giải quyết kịp thời.
The resolvable differences between them were quickly resolved.
Những khác biệt có thể giải quyết được giữa họ đã được giải quyết nhanh chóng.
She found a resolvable workaround for the software issue.
Cô ấy đã tìm thấy một giải pháp tạm thời có thể giải quyết được cho vấn đề phần mềm.
Resolvable disputes can be settled through negotiation.
Các tranh chấp có thể giải quyết được có thể được giải quyết thông qua thương lượng.
The team is focused on finding resolvable solutions to the challenges.
Đội ngũ tập trung vào việc tìm kiếm các giải pháp có thể giải quyết được cho những thách thức.
Resolvable conflicts should not be allowed to escalate.
Không nên để các cuộc xung đột có thể giải quyết được leo thang.
The resolvable issues were quickly sorted out by the team.
Các vấn đề có thể giải quyết được đã được đội ngũ nhanh chóng giải quyết.
She believes that all problems are resolvable with the right approach.
Cô ấy tin rằng tất cả các vấn đề đều có thể giải quyết được với cách tiếp cận đúng đắn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay