resurfaces

[Mỹ]/ˌriːˈsɜːfɪs/
[Anh]/ˌriːˈsɜːrfɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trải một bề mặt mới trên đường, v.v.; để quay lại bề mặt, để xuất hiện lại

Cụm từ & Cách kết hợp

resurfaces again

xuất hiện lại

resurfaces unexpectedly

xuất hiện bất ngờ

resurfaces periodically

xuất hiện định kỳ

resurfaces frequently

xuất hiện thường xuyên

resurfaces occasionally

xuất hiện thỉnh thoảng

resurfaces later

xuất hiện sau đó

resurfaces suddenly

xuất hiện đột ngột

resurfaces in dreams

xuất hiện trong giấc mơ

resurfaces in memories

xuất hiện trong ký ức

resurfaces during discussions

xuất hiện trong các cuộc thảo luận

Câu ví dụ

after years of absence, the old issue resurfaces in our discussions.

Sau nhiều năm vắng bóng, vấn đề cũ lại xuất hiện trong các cuộc thảo luận của chúng tôi.

the topic of climate change often resurfaces during political debates.

Chủ đề về biến đổi khí hậu thường xuyên xuất hiện trong các cuộc tranh luận chính trị.

memories of childhood always resurfaces when i visit my hometown.

Những kỷ niệm về tuổi thơ luôn ùa về khi tôi đến thăm quê hương.

every time we think we've solved the problem, it resurfaces again.

Mỗi khi chúng tôi nghĩ rằng mình đã giải quyết được vấn đề, nó lại xuất hiện trở lại.

the rumor resurfaces whenever there's a big event in town.

Tin đồn lại xuất hiện mỗi khi có một sự kiện lớn trong thị trấn.

old wounds often resurfaces when we discuss past failures.

Những vết thương cũ thường ùa về khi chúng ta thảo luận về những thất bại trong quá khứ.

as the investigation continues, new evidence resurfaces.

Khi cuộc điều tra tiếp diễn, những bằng chứng mới lại xuất hiện.

the question of ethics in ai technology resurfaces regularly.

Câu hỏi về đạo đức trong công nghệ trí tuệ nhân tạo thường xuyên được đặt ra.

every summer, the issue of water shortages resurfaces in the news.

Mỗi mùa hè, vấn đề thiếu nước lại xuất hiện trên tin tức.

the debate over healthcare policy resurfaces with every election.

Cuộc tranh luận về chính sách chăm sóc sức khỏe lại xuất hiện với mỗi cuộc bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay