resurrection

[Mỹ]/rezə'rekʃ(ə)n/
[Anh]/ˌrɛzə'rɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. 1. hành động sống lại từ cõi chết, đặc biệt là sự phục sinh của Chúa Jesus
2. được đưa trở lại cuộc sống, sự hồi sinh
3. một người ăn cắp xác chết
Word Forms
số nhiềuresurrections

Câu ví dụ

The resurrection of the flowers in spring is a beautiful sight.

Sự hồi sinh của những bông hoa vào mùa xuân là một cảnh tượng tuyệt đẹp.

Many people believe in the resurrection of Jesus Christ.

Nhiều người tin vào sự phục sinh của Chúa Giêsu Kitô.

The ancient legend tells of a phoenix's resurrection from its ashes.

Truyền thuyết cổ đại kể về sự phục sinh của phượng hoàng từ tro tàn.

The resurrection of the economy after the recession was slow but steady.

Sự hồi sinh của nền kinh tế sau suy thoái là chậm nhưng ổn định.

The scientist's groundbreaking research led to the resurrection of extinct species.

Nghiên cứu đột phá của nhà khoa học đã dẫn đến sự phục sinh của các loài tuyệt chủng.

The resurrection of interest in traditional crafts is a positive trend.

Sự hồi sinh của sự quan tâm đến các nghề thủ công truyền thống là một xu hướng tích cực.

The film depicted the resurrection of a fallen hero who overcame great challenges.

Bộ phim mô tả sự phục sinh của một người hùng sa sút, người đã vượt qua những thử thách lớn.

The company's resurrection from bankruptcy was attributed to a new management team.

Sự hồi sinh của công ty sau phá sản được quy công cho một đội ngũ quản lý mới.

The artist's comeback album marked the resurrection of her music career.

Album tái xuất của nghệ sĩ đánh dấu sự phục sinh của sự nghiệp âm nhạc của cô.

The resurrection of interest in ancient philosophies reflects a search for deeper meaning.

Sự hồi sinh của sự quan tâm đến các triết lý cổ đại phản ánh sự tìm kiếm ý nghĩa sâu sắc hơn.

Ví dụ thực tế

Until then, the museum prepares for its resurrection.

Cho đến lúc đó, bảo tàng chuẩn bị cho sự phục sinh của nó.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2021 Compilation

I must work and create for the resurrection of my Fatherland.

Tôi phải làm việc và sáng tạo cho sự phục sinh của quê hương tôi.

Nguồn: "The Boy in the Striped Pajamas" Original Soundtrack

I go two-pop resurrection.I blast the rats with my own pesticide.

Tôi đi phục sinh hai lần. Tôi tiêu diệt bọn chuột bằng thuốc trừ sâu của riêng tôi.

Nguồn: Conan Talk Show

Spontaneously, Christ's resurrection power also prevails in us.

Một cách tự nhiên, sức mạnh phục sinh của Chúa Kitô cũng tràn ngập trong chúng ta.

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

The egg is seen by followers of Christianity as a symbol of resurrection.

Trứng được coi là biểu tượng của sự phục sinh đối với những người theo đạo Cơ đốc giáo.

Nguồn: Festival Comprehensive Record

That's what van Inwagen would say, if that's the way bodily resurrection would work.

Đó là điều mà van Inwagen sẽ nói, nếu đó là cách thức phục sinh thể xác diễn ra.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

For Christians, we remember the suffering and death of God's only son and his glorious resurrection on the third day.

Đối với người Cơ đốc giáo, chúng ta nhớ lại sự đau khổ và cái chết của Con trai duy nhất của Chúa và sự phục sinh vinh quang của Ngài vào ngày thứ ba.

Nguồn: Trump's weekly television address

The Saturday service recalls the period between Christ's crucifixion on Good Friday and resurrection on Easter Sunday.

Nghi lễ thứ Bảy tưởng nhớ khoảng thời gian giữa cuộc tháp tự của Chúa Kitô vào Thứ Sáu Tuần Thánh và sự phục sinh vào Chúa Nhật Phục Sinh.

Nguồn: AP Listening Collection April 2013

That would translate, for viewers, into the resurrection of buffering messages, now largely a thing of the past.

Điều đó sẽ được chuyển đổi, đối với người xem, thành sự phục sinh của các thông báo đệm, bây giờ hầu như là quá khứ.

Nguồn: Dominance Episode 1

And across the world, people are marking Easter Sunday, the day when Christians across the globe matched the resurrection of Jesus.

Và trên khắp thế giới, mọi người đang kỷ niệm Chúa Nhật Phục Sinh, ngày mà người Cơ đốc giáo trên toàn cầu kỷ niệm sự phục sinh của Chúa Giêsu.

Nguồn: AP Listening Collection April 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay