retaliates

[Mỹ]/rɪˈtæl.i.eɪts/
[Anh]/rɪˈtæl.i.eɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. trả thù hoặc đáp trả một cuộc tấn công

Cụm từ & Cách kết hợp

retaliates swiftly

phản ứng nhanh chóng

retaliates fiercely

phản ứng mạnh mẽ

retaliates quickly

phản ứng nhanh chóng

retaliates decisively

phản ứng quyết đoán

retaliates aggressively

phản ứng hung hăng

retaliates immediately

phản ứng ngay lập tức

retaliates unexpectedly

phản ứng bất ngờ

retaliates strongly

phản ứng mạnh mẽ

retaliates openly

phản ứng công khai

retaliates silently

phản ứng thầm lặng

Câu ví dụ

the country retaliates against economic sanctions.

quốc gia trả đũa các lệnh trừng phạt kinh tế.

she retaliates with a sharp comment.

cô ấy trả đũa bằng một bình luận sắc sảo.

he always retaliates when provoked.

anh ấy luôn trả đũa khi bị khiêu khích.

the team retaliates after losing the game.

đội trả đũa sau khi thua trận đấu.

in the face of bullying, she retaliates fiercely.

khi đối mặt với bắt nạt, cô ấy trả đũa một cách mạnh mẽ.

they plan to retaliate against the attack.

họ lên kế hoạch trả đũa cuộc tấn công.

the government retaliates by cutting off trade.

chính phủ trả đũa bằng cách cắt đứt thương mại.

he retaliates with a lawsuit.

anh ấy trả đũa bằng một vụ kiện.

when insulted, she retaliates with silence.

khi bị xúc phạm, cô ấy trả đũa bằng sự im lặng.

the player retaliates after a foul.

người chơi trả đũa sau một lỗi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay