Just drive before he rethinks the pants.
Hãy lái xe trước khi anh ta phải suy nghĩ lại về quần.
Nguồn: Modern Family - Season 03With polls suggesting most Britons now want a rethink on Brexit.
Với các cuộc thăm dò cho thấy phần lớn người dân Anh hiện muốn xem xét lại Brexit.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 Collection" People are having a chance to rethink things, " he said.
". Mọi người có cơ hội suy nghĩ lại về mọi thứ, " anh ta nói.
Nguồn: VOA Special English: WorldKramer thinks that as time passes, Crimeans may rethink their affinity for Russia.
Kramer nghĩ rằng theo thời gian, người dân Crimea có thể phải suy nghĩ lại về sự gắn bó của họ với Nga.
Nguồn: VOA Standard June 2014 CollectionSome investors are nonetheless rethinking their strategies.
Tuy nhiên, một số nhà đầu tư vẫn đang phải suy nghĩ lại về chiến lược của họ.
Nguồn: The Economist (Summary)If this sounds like you, you should maybe rethink this habit.
Nếu điều này nghe có vẻ giống bạn, có lẽ bạn nên suy nghĩ lại về thói quen này.
Nguồn: Psychology Mini ClassIf it needs...- Rethinking....rethinking, then of course I shall rethink.
Nếu nó cần...- Suy nghĩ lại....suy nghĩ lại, thì tất nhiên tôi sẽ phải suy nghĩ lại.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Will we ever see a radical rethink of the pizza box?
Chúng ta có bao giờ thấy một sự thay đổi hoàn toàn trong thiết kế hộp pizza?
Nguồn: Intermediate English short passageTo follow the Brazilian advice entails a total rethink of the food system.
Để tuân theo lời khuyên của Brazil đòi hỏi phải xem xét lại toàn bộ hệ thống thực phẩm.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Now, many schools are facing pressure from critics to rethink the ways they discipline students.
Bây giờ, nhiều trường học đang phải chịu áp lực từ những người chỉ trích về việc họ nên xem xét lại cách kỷ luật học sinh như thế nào.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionJust drive before he rethinks the pants.
Hãy lái xe trước khi anh ta phải suy nghĩ lại về quần.
Nguồn: Modern Family - Season 03With polls suggesting most Britons now want a rethink on Brexit.
Với các cuộc thăm dò cho thấy phần lớn người dân Anh hiện muốn xem xét lại Brexit.
Nguồn: VOA Daily Standard November 2018 Collection" People are having a chance to rethink things, " he said.
". Mọi người có cơ hội suy nghĩ lại về mọi thứ, " anh ta nói.
Nguồn: VOA Special English: WorldKramer thinks that as time passes, Crimeans may rethink their affinity for Russia.
Kramer nghĩ rằng theo thời gian, người dân Crimea có thể phải suy nghĩ lại về sự gắn bó của họ với Nga.
Nguồn: VOA Standard June 2014 CollectionSome investors are nonetheless rethinking their strategies.
Tuy nhiên, một số nhà đầu tư vẫn đang phải suy nghĩ lại về chiến lược của họ.
Nguồn: The Economist (Summary)If this sounds like you, you should maybe rethink this habit.
Nếu điều này nghe có vẻ giống bạn, có lẽ bạn nên suy nghĩ lại về thói quen này.
Nguồn: Psychology Mini ClassIf it needs...- Rethinking....rethinking, then of course I shall rethink.
Nếu nó cần...- Suy nghĩ lại....suy nghĩ lại, thì tất nhiên tôi sẽ phải suy nghĩ lại.
Nguồn: Yes, Minister Season 3Will we ever see a radical rethink of the pizza box?
Chúng ta có bao giờ thấy một sự thay đổi hoàn toàn trong thiết kế hộp pizza?
Nguồn: Intermediate English short passageTo follow the Brazilian advice entails a total rethink of the food system.
Để tuân theo lời khuyên của Brazil đòi hỏi phải xem xét lại toàn bộ hệ thống thực phẩm.
Nguồn: The Guardian (Article Version)Now, many schools are facing pressure from critics to rethink the ways they discipline students.
Bây giờ, nhiều trường học đang phải chịu áp lực từ những người chỉ trích về việc họ nên xem xét lại cách kỷ luật học sinh như thế nào.
Nguồn: VOA Special February 2023 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay