reverences

[Mỹ]/ˈrɛvərənsɪz/
[Anh]/ˈrɛvərənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ đối với ai đó hoặc một cái gì đó; một cử chỉ thể hiện sự tôn trọng, chẳng hạn như cúi chào

Cụm từ & Cách kết hợp

deep reverences

sự tôn kính sâu sắc

show reverences

thể hiện sự tôn kính

pay reverences

tỏ sự tôn kính

offer reverences

dâng sự tôn kính

mutual reverences

sự tôn kính lẫn nhau

express reverences

diễn đạt sự tôn kính

earnest reverences

sự tôn kính chân thành

great reverences

sự tôn kính to lớn

cultural reverences

sự tôn kính văn hóa

historical reverences

sự tôn kính lịch sử

Câu ví dụ

he showed deep reverences for his ancestors.

anh ấy thể hiện sự kính trọng sâu sắc đối với tổ tiên của mình.

her reverences for nature are evident in her artwork.

sự kính trọng của cô ấy đối với thiên nhiên thể hiện rõ trong các tác phẩm nghệ thuật của cô ấy.

they offered their reverences at the memorial site.

họ bày tỏ sự kính trọng tại địa điểm tưởng niệm.

his reverences for the traditions of his culture are strong.

sự kính trọng của anh ấy đối với truyền thống văn hóa của anh ấy rất mạnh mẽ.

she spoke with reverences about her mentor.

cô ấy nói với sự kính trọng về người cố vấn của cô ấy.

in many cultures, reverences are shown through rituals.

trong nhiều nền văn hóa, sự kính trọng được thể hiện qua các nghi lễ.

he bowed his head in reverences during the ceremony.

anh ấy cúi đầu thể hiện sự kính trọng trong suốt buổi lễ.

her reverences for the elderly are commendable.

sự kính trọng của cô ấy đối với người lớn tuổi rất đáng khen ngợi.

reverences to the fallen heroes were paid at the parade.

sự kính trọng đối với những người anh hùng đã khuất được bày tỏ tại cuộc diễu hành.

he expressed his reverences through a heartfelt letter.

anh ấy bày tỏ sự kính trọng của mình qua một lá thư chân thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay