spiritual revivals
sự hồi sinh tinh thần
cultural revivals
sự hồi sinh văn hóa
economic revivals
sự hồi sinh kinh tế
artistic revivals
sự hồi sinh nghệ thuật
religious revivals
sự hồi sinh tôn giáo
fashion revivals
sự hồi sinh thời trang
literary revivals
sự hồi sinh văn học
music revivals
sự hồi sinh âm nhạc
urban revivals
sự hồi sinh đô thị
historical revivals
sự hồi sinh lịch sử
many artists experience revivals in their careers.
Nhiều nghệ sĩ trải qua những sự hồi sinh trong sự nghiệp của họ.
the revivals of traditional music have gained popularity.
Những sự hồi sinh của âm nhạc truyền thống đã đạt được sự phổ biến.
religious revivals often bring communities together.
Những sự hồi sinh tôn giáo thường mang lại sự đoàn kết cho cộng đồng.
there are many revivals of classic films each year.
Có rất nhiều sự hồi sinh của các bộ phim kinh điển mỗi năm.
fashion revivals can lead to a resurgence of interest.
Những sự hồi sinh thời trang có thể dẫn đến sự hồi sinh của sự quan tâm.
literary revivals can introduce old works to new audiences.
Những sự hồi sinh văn học có thể giới thiệu các tác phẩm cũ đến với khán giả mới.
some cities are known for their cultural revivals.
Một số thành phố nổi tiếng với những sự hồi sinh văn hóa của họ.
revival meetings often inspire spiritual growth.
Những cuộc gặp gỡ hồi sinh thường truyền cảm hứng cho sự phát triển tinh thần.
the revivals of interest in sustainability are encouraging.
Những sự hồi sinh của sự quan tâm đến tính bền vững là đáng khích lệ.
musical revivals can breathe new life into old genres.
Những sự hồi sinh âm nhạc có thể thổi một luồng khí mới vào các thể loại cũ.
spiritual revivals
sự hồi sinh tinh thần
cultural revivals
sự hồi sinh văn hóa
economic revivals
sự hồi sinh kinh tế
artistic revivals
sự hồi sinh nghệ thuật
religious revivals
sự hồi sinh tôn giáo
fashion revivals
sự hồi sinh thời trang
literary revivals
sự hồi sinh văn học
music revivals
sự hồi sinh âm nhạc
urban revivals
sự hồi sinh đô thị
historical revivals
sự hồi sinh lịch sử
many artists experience revivals in their careers.
Nhiều nghệ sĩ trải qua những sự hồi sinh trong sự nghiệp của họ.
the revivals of traditional music have gained popularity.
Những sự hồi sinh của âm nhạc truyền thống đã đạt được sự phổ biến.
religious revivals often bring communities together.
Những sự hồi sinh tôn giáo thường mang lại sự đoàn kết cho cộng đồng.
there are many revivals of classic films each year.
Có rất nhiều sự hồi sinh của các bộ phim kinh điển mỗi năm.
fashion revivals can lead to a resurgence of interest.
Những sự hồi sinh thời trang có thể dẫn đến sự hồi sinh của sự quan tâm.
literary revivals can introduce old works to new audiences.
Những sự hồi sinh văn học có thể giới thiệu các tác phẩm cũ đến với khán giả mới.
some cities are known for their cultural revivals.
Một số thành phố nổi tiếng với những sự hồi sinh văn hóa của họ.
revival meetings often inspire spiritual growth.
Những cuộc gặp gỡ hồi sinh thường truyền cảm hứng cho sự phát triển tinh thần.
the revivals of interest in sustainability are encouraging.
Những sự hồi sinh của sự quan tâm đến tính bền vững là đáng khích lệ.
musical revivals can breathe new life into old genres.
Những sự hồi sinh âm nhạc có thể thổi một luồng khí mới vào các thể loại cũ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay