revulsion

[Mỹ]/rɪˈvʌlʃn/
[Anh]/rɪˈvʌlʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ghê tởm mãnh liệt hoặc ác cảm mạnh mẽ
Word Forms
số nhiềurevulsions

Cụm từ & Cách kết hợp

feel revulsion

cảm thấy ghê tởm

overcome by revulsion

choáng váng vì ghê tởm

express revulsion

thể hiện sự ghê tởm

deep revulsion towards

sự ghê tởm sâu sắc đối với

Câu ví dụ

a revulsion against cruelty

một sự phản cảm đối với sự tàn ác

a revulsion of public opinion

một sự phản cảm với dư luận

She felt revulsion at his appearance.

Cô ấy cảm thấy ghê tởm ngoại hình của anh ta.

He tried to conceal his instinctive revulsion at the idea.

Anh ta cố gắng che giấu sự ghê tởm bản năng của mình về ý tưởng đó.

My feeling toward my new friend underwent a revulsion whenIrealizedhiscrueltyand dishonesty.

Cảm giác của tôi về người bạn mới đã trải qua một sự phản cảm khi tôi nhận ra sự tàn ác và dối trá của anh ta.

She felt a deep revulsion towards the criminal

Cô ấy cảm thấy một sự phản cảm sâu sắc đối với tên tội phạm.

The revulsion he felt towards the idea was evident on his face

Sự phản cảm mà anh ta cảm thấy đối với ý tưởng đó thể hiện rõ trên khuôn mặt anh ta.

The graphic images caused a strong sense of revulsion in the audience

Những hình ảnh gây sốc đã khiến khán giả cảm thấy ghê tởm.

His revulsion at the sight of blood made him faint

Sự ghê tởm khi nhìn thấy máu khiến anh ta ngất xỉu.

The revulsion towards the dictator's regime led to widespread protests

Sự phản cảm đối với chế độ độc tài dẫn đến các cuộc biểu tình lan rộng.

I felt a sense of revulsion at the thought of eating insects

Tôi cảm thấy ghê tởm khi nghĩ đến việc ăn côn trùng.

The revulsion towards injustice fueled their fight for equality

Sự phản cảm đối với sự bất công đã thúc đẩy cuộc chiến của họ vì bình đẳng.

Her revulsion towards spiders was so strong that she couldn't even look at a picture of one

Sự ghê tởm của cô ấy đối với loài nhện quá mạnh đến mức cô ấy thậm chí không thể nhìn vào một bức tranh về nó.

The revulsion in his voice was palpable as he recounted the gruesome details

Sự ghê tởm trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng khi anh ấy kể lại những chi tiết ghê rợn.

The revulsion towards corruption led to calls for political reform

Sự phản cảm đối với tham nhũng dẫn đến những lời kêu gọi cải cách chính trị.

Ví dụ thực tế

Despite my revulsion, I forced it down, wanting to keep my strength up.

Bất chấp sự ghê tởm của tôi, tôi đã nuốt xuống, muốn giữ cho mình đủ sức.

Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)

Their reactions were either one of revulsion or praise, depending on their politics.

Phản ứng của họ là sự ghê tởm hoặc ca ngợi, tùy thuộc vào chính trị của họ.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

He was glaring down at me again, his black eyes full of revulsion.

Anh ta lại nhìn chằm chằm xuống tôi, đôi mắt đen của anh ta tràn ngập sự ghê tởm.

Nguồn: Twilight: Eclipse

In the decades, since the empress dowager's reputation has been on a wild ride from a figure of revulsion.

Trong nhiều thập kỷ, kể từ khi danh tiếng của Hoàng Thái Hậu đã trải qua một hành trình điên rồ từ một hình ảnh của sự ghê tởm.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

The experience might have induced a revulsion of torture.

Trải nghiệm có thể đã gây ra sự ghê tởm về sự tra tấn.

Nguồn: The Economist Culture

A wave of revulsion swept over me.

Một đợt sóng ghê tởm tràn qua tôi.

Nguồn: The Mystery of Styles Court

There will be tenderness and rage; attachment and revulsion.

Sẽ có sự dịu dàng và tức giận; sự gắn bó và ghê tởm.

Nguồn: Sociology of Social Relations (Video Version)

Once he had revoked his mind in the night, his heart was full of revulsion.

Khi anh ta đã thu hồi tâm trí của mình vào ban đêm, trái tim anh ta tràn ngập sự ghê tởm.

Nguồn: Pan Pan

Harry felt nothing but revulsion: He wished he had not heard it, wished he could wash is mind clean of it.

Harry không cảm thấy gì ngoài sự ghê tởm: Anh ấy ước rằng mình đã không nghe thấy nó, ước rằng mình có thể rửa sạch tâm trí khỏi nó.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The revulsion was so strong and painful in Dorothea's mind that the tears welled up and flowed abundantly.

Sự ghê tởm quá mạnh mẽ và đau đớn trong tâm trí Dorothea đến nỗi nước mắt trào ra và chảy tràn lan.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay