ripped jeans
quần jeans rách
the cupboard's been ripped open.
Cái tủ đã bị xé toạc.
you've ripped my jacket.
Bạn đã làm rách áo khoác của tôi.
The wind ripped the sail.
Gió đã làm rách cánh buồm.
the blast ripped a 25-foot gash in the hull.
Trái phá đã tạo ra một vết cắt dài 7,6 mét trên thân tàu.
the hurricane ripped through Florida causing havoc.
cơn bão tàn phá Florida gây ra sự hỗn loạn.
they have ripped off £6.7 billion.
Họ đã lừa đảo và lấy đi 6,7 tỷ bảng Anh.
ripped out a vicious oath.
Anh ta thốt ra một lời thề độc địa.
ripped into her opponent's political record.
Anh ta chỉ trích gay gắt hồ sơ chính trị của đối thủ của cô.
Carpenters ripped up the old floorboards.
Các thợ mộc đã nhổ lên các tấm ván sàn cũ.
They ripped us off at that hotel.
Họ đã lừa chúng tôi ở khách sạn đó.
He ripped the letter and read it.
Anh ta xé bức thư và đọc nó.
The seat-covers on the train had been ripped by vandals.
Những tấm bọc ghế trên tàu đã bị những kẻ phá hoại làm rách.
he ripped into me just for going into the caravan.
Anh ta đã mắng tôi chỉ vì tôi đã bước vào chiếc xe nhà di động.
a false advertising campaign that ripped off a great many consumers.
Một chiến dịch quảng cáo sai sự thật đã lừa gạt rất nhiều người tiêu dùng.
He ripped away the faded hangings from a wall.
Anh ta lột bỏ những tấm màn phông đã phai màu khỏi bức tường.
A terrorist bomb ripped through the town’s packed shopping centre.
Một quả bom khủng bố đã phá hủy trung tâm mua sắm đông đúc của thị trấn.
the truck was struck by lightning and had a hole ripped out of its roof.
Chiếc xe tải bị sét đánh và có một lỗ bị làm rách trên nóc của nó.
the film is a shameless collection of ideas ripped off from other movies.
Bộ phim là một tập hợp các ý tưởng vô liêm xỉ bị đánh cắp từ các bộ phim khác.
ripped jeans
quần jeans rách
the cupboard's been ripped open.
Cái tủ đã bị xé toạc.
you've ripped my jacket.
Bạn đã làm rách áo khoác của tôi.
The wind ripped the sail.
Gió đã làm rách cánh buồm.
the blast ripped a 25-foot gash in the hull.
Trái phá đã tạo ra một vết cắt dài 7,6 mét trên thân tàu.
the hurricane ripped through Florida causing havoc.
cơn bão tàn phá Florida gây ra sự hỗn loạn.
they have ripped off £6.7 billion.
Họ đã lừa đảo và lấy đi 6,7 tỷ bảng Anh.
ripped out a vicious oath.
Anh ta thốt ra một lời thề độc địa.
ripped into her opponent's political record.
Anh ta chỉ trích gay gắt hồ sơ chính trị của đối thủ của cô.
Carpenters ripped up the old floorboards.
Các thợ mộc đã nhổ lên các tấm ván sàn cũ.
They ripped us off at that hotel.
Họ đã lừa chúng tôi ở khách sạn đó.
He ripped the letter and read it.
Anh ta xé bức thư và đọc nó.
The seat-covers on the train had been ripped by vandals.
Những tấm bọc ghế trên tàu đã bị những kẻ phá hoại làm rách.
he ripped into me just for going into the caravan.
Anh ta đã mắng tôi chỉ vì tôi đã bước vào chiếc xe nhà di động.
a false advertising campaign that ripped off a great many consumers.
Một chiến dịch quảng cáo sai sự thật đã lừa gạt rất nhiều người tiêu dùng.
He ripped away the faded hangings from a wall.
Anh ta lột bỏ những tấm màn phông đã phai màu khỏi bức tường.
A terrorist bomb ripped through the town’s packed shopping centre.
Một quả bom khủng bố đã phá hủy trung tâm mua sắm đông đúc của thị trấn.
the truck was struck by lightning and had a hole ripped out of its roof.
Chiếc xe tải bị sét đánh và có một lỗ bị làm rách trên nóc của nó.
the film is a shameless collection of ideas ripped off from other movies.
Bộ phim là một tập hợp các ý tưởng vô liêm xỉ bị đánh cắp từ các bộ phim khác.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay