roosted chicken
gà luộc
roosted turkey
gà tây luộc
roosted vegetables
rau luộc
roosted nuts
các loại hạt luộc
roosted coffee
cà phê luộc
roosted lamb
cừu luộc
roosted fish
cá luộc
roosted pork
thịt lợn luộc
roosted duck
vịt luộc
roosted potatoes
khoai tây luộc
the birds roosted in the tall trees at dusk.
Những con chim đã đậu trên những cây cao lớn khi màn đêm buông xuống.
after a long day, the chickens roosted safely in the coop.
Sau một ngày dài, những con gà đã đậu an toàn trong chuồng.
the bats roosted in the cave during the day.
Những con dơi đã đậu trong hang vào ban ngày.
as night fell, the ducks roosted by the pond.
Khi màn đêm buông xuống, những con vịt đã đậu bên bờ ao.
the owls roosted quietly, waiting for nightfall.
Những con cú đã đậu một cách yên tĩnh, chờ đợi màn đêm.
they roosted together on the power lines.
Chúng đậu cùng nhau trên đường dây điện.
after flying all day, the geese finally roosted.
Sau khi bay suốt cả ngày, những con ngỗng cuối cùng cũng đã đậu.
the pigeons roosted on the ledge of the building.
Những con bồ câu đã đậu trên bệ của tòa nhà.
in the evening, the sparrows roosted in the bushes.
Buổi tối, những con chim sẻ đã đậu trong bụi cây.
farmers ensure their livestock roosted securely at night.
Người nông dân đảm bảo rằng gia súc của họ đậu an toàn vào ban đêm.
roosted chicken
gà luộc
roosted turkey
gà tây luộc
roosted vegetables
rau luộc
roosted nuts
các loại hạt luộc
roosted coffee
cà phê luộc
roosted lamb
cừu luộc
roosted fish
cá luộc
roosted pork
thịt lợn luộc
roosted duck
vịt luộc
roosted potatoes
khoai tây luộc
the birds roosted in the tall trees at dusk.
Những con chim đã đậu trên những cây cao lớn khi màn đêm buông xuống.
after a long day, the chickens roosted safely in the coop.
Sau một ngày dài, những con gà đã đậu an toàn trong chuồng.
the bats roosted in the cave during the day.
Những con dơi đã đậu trong hang vào ban ngày.
as night fell, the ducks roosted by the pond.
Khi màn đêm buông xuống, những con vịt đã đậu bên bờ ao.
the owls roosted quietly, waiting for nightfall.
Những con cú đã đậu một cách yên tĩnh, chờ đợi màn đêm.
they roosted together on the power lines.
Chúng đậu cùng nhau trên đường dây điện.
after flying all day, the geese finally roosted.
Sau khi bay suốt cả ngày, những con ngỗng cuối cùng cũng đã đậu.
the pigeons roosted on the ledge of the building.
Những con bồ câu đã đậu trên bệ của tòa nhà.
in the evening, the sparrows roosted in the bushes.
Buổi tối, những con chim sẻ đã đậu trong bụi cây.
farmers ensure their livestock roosted securely at night.
Người nông dân đảm bảo rằng gia súc của họ đậu an toàn vào ban đêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay