rude

[Mỹ]/ruːd/
[Anh]/ruːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bất lịch sự; thiếu tôn trọng; bạo lực; vô văn hóa.
Word Forms
so sánh hơnruder
so sánh nhấtrudest

Câu ví dụ

It's rude to point.

Việc chỉ người khác là thô lỗ.

It is rude to point.

Việc chỉ người khác là thô lỗ.

It is rude to snatch.

Giành đồ đạc của người khác là thô lỗ.

It's rude to stare at people.

Nhìn chằm chằm vào người khác là thô lỗ.

It is rude to interrupt.

Xâm phạm là thô lỗ.

rude and noisome behavior

hành vi thô tục và khó chịu

It is rude to grab a seat.

Thật là bất lịch sự khi chiếm chỗ.

To be rude to the old is not proper.

Hành xử thô lỗ với người lớn tuổi là không nên.

He was downright rude to me.

Anh ấy thật sự thô lỗ với tôi.

Don't make rude remarks.

Đừng đưa ra những nhận xét thô lỗ.

The ship got a rude shock.

Con tàu đã trải qua một cú sốc lớn.

They only have rude tools.

Họ chỉ có những công cụ thô sơ.

It's very rude to spit at someone.

Thật thô lỗ khi điếu vào ai đó.

primitive weapons.See Synonyms at rude

vũ khí nguyên thủy. Xem Từ đồng nghĩa tại rude

raw wood.See Synonyms at rude

gỗ thô. Xem Từ đồng nghĩa tại rude

uneven handwriting. See also Synonyms at rude

chữ viết không đều. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại rude

Ví dụ thực tế

People are rude. Women are rude too.

Mọi người thô lỗ. Phụ nữ cũng thô lỗ.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

I have no sympathy for someone so rude.

Tôi không có chút cảm thông nào cho người như vậy thô lỗ.

Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500

" Nor the children so rude! " answered his wife.

Nguồn: American Elementary School English 4

Dude, why is everyone so rude?

Này bạn, tại sao mọi người lại thô lỗ vậy?

Nguồn: We Bare Bears

Doing this can make you seem a bit rude and impolite.

Làm điều này có thể khiến bạn có vẻ hơi thô lỗ và thiếu lịch sự.

Nguồn: Teaching English outside of Cambridge.

GitHub's not rude, GitHub's your friend.

GitHub không thô lỗ, GitHub là bạn của bạn.

Nguồn: Connection Magazine

Don't you know it's rude to ask a lady her age?

Bạn có biết hỏi tuổi một người phụ nữ là thô lỗ không?

Nguồn: EnglishPod 91-180

" Rude you was about poor Myrtle."

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

In my opinion, the majority of New York cabdrivers are unfriendly, if not downright rude.

Theo tôi, đa số tài xế taxi ở New York không thân thiện, thậm chí còn thô lỗ.

Nguồn: New Version of University English Comprehensive Course 4

The rude forefathers of the hamlet sleep.

Những người có tổ tiên thô lỗ của ngôi làng đang ngủ.

Nguồn: Selected Literary Poems

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay