ruinous

[Mỹ]/ˈruːɪnəs/
[Anh]/ˈruːɪnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hủy diệt;trong trạng thái đổ nát

Cụm từ & Cách kết hợp

ruinous consequences

hậu quả tai hại

Câu ví dụ

The house was in a ruinous condition.

Ngôi nhà ở trong tình trạng đổ nát.

a ruinous effect on the environment.

một hiệu ứng tàn phá đối với môi trường.

detailed costing can make the difference between an excellent idea and a ruinous one.

việc tính toán chi phí chi tiết có thể tạo ra sự khác biệt giữa một ý tưởng tuyệt vời và một ý tưởng gây phá sản.

But, if carry prepares misgovern, fictitious economy grows generation possibly also to hypostatic economy the ruinous action with negative huge even effect, its model causes bubble economy namely.

Nhưng nếu mang lại sự chuẩn bị sai lầm, nền kinh tế hư cấu có thể phát triển qua nhiều thế hệ, thậm chí dẫn đến hành động phá hoại với tác động tiêu cực lớn, mô hình của nó gây ra nền kinh tế bong bóng.

O thou that dost inhabit in my breast, Leave not the mansion so long tenantless, Lest, growing ruinous, the building fall And leave no memory of what it was.

Hỡi người ngự trị trong lồng ngực tôi, Xin đừng bỏ lại lâu đài này trở nên trống không, Đừng để nó dần xuống cấp, sụp đổ Và không còn dấu vết của những gì nó từng là.

The ruinous effects of the economic crisis were felt throughout the country.

Những ảnh hưởng tàn phá của cuộc khủng hoảng kinh tế đã lan rộng khắp cả nước.

The ruinous decision to cut down the ancient trees led to public outcry.

Quyết định tàn phá để chặt hạ những cây cổ thụ đã dẫn đến sự phản đối của công chúng.

The ruinous state of the old building made it unsafe for occupancy.

Tình trạng đổ nát của tòa nhà cũ khiến nó không an toàn để ở.

The ruinous behavior of the dictator caused suffering for millions of people.

Hành vi tàn phá của nhà độc tài đã gây ra đau khổ cho hàng triệu người.

The ruinous effects of climate change are becoming increasingly evident.

Những ảnh hưởng tàn phá của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng.

The ruinous cost of the war left the country in financial ruin.

Chi phí tàn phá của cuộc chiến đã khiến đất nước rơi vào cảnh tài chính kiệt quệ.

The ruinous behavior of the reckless driver caused a serious accident.

Hành vi tàn phá của người lái xe bất cẩn đã gây ra một vụ tai nạn nghiêm trọng.

The ruinous effects of deforestation on wildlife are devastating.

Những ảnh hưởng tàn phá của nạn phá rừng đối với động vật hoang dã là vô cùng nghiêm trọng.

The ruinous state of the neglected historic site saddened preservationists.

Tình trạng đổ nát của khu di tích lịch sử bị bỏ bê đã khiến những người bảo tồn buồn lòng.

The ruinous consequences of ignoring climate change warnings are dire.

Những hậu quả tàn phá của việc phớt lờ các cảnh báo về biến đổi khí hậu là vô cùng nghiêm trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay