ruthless

[Mỹ]/ˈruːθləs/
[Anh]/ˈruːθləs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thương xót, tàn nhẫn

Câu ví dụ

ruthless competition in the market

sự cạnh tranh không khoan nhượng trên thị trường

ruthless efficiency in business

hiệu quả làm ăn tàn nhẫn

ruthless behavior towards employees

hành vi tàn nhẫn với nhân viên

a ruthless criminal organization

một tổ chức tội phạm tàn nhẫn

ruthless tactics in negotiations

chiến thuật đàm phán tàn nhẫn

a ruthless leader who stops at nothing

một nhà lãnh đạo tàn nhẫn không ngại bất cứ điều gì

ruthless ambition driving him forward

khát vọng tàn nhẫn thúc đẩy anh tiến về phía trước

ruthless criticism of his work

những lời chỉ trích tàn nhẫn về công việc của anh ấy

Ví dụ thực tế

Brilliant, ruthless, and almost certainly a monomaniac.

Tuyệt vời, tàn nhẫn và có lẽ là một kẻ cuồng tín.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

None knew who belonged to this ruthless society.

Không ai biết ai thuộc về xã hội tàn nhẫn này.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Oh! I love it when you're ruthless.

Ồ! Tôi thích khi bạn tàn nhẫn.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Chinese education is based on authority, discipline and ruthless competition.

Giáo dục Trung Quốc dựa trên quyền lực, kỷ luật và sự cạnh tranh tàn nhẫn.

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

But time and word counts are ruthless tyrants.

Nhưng thời gian và số lượng từ là những kẻ độc tài tàn nhẫn.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

I think you just have to be ruthless, Rob!

Tôi nghĩ bạn chỉ cần phải tàn nhẫn, Rob!

Nguồn: 6 Minute English

Others in fact were more ruthless.

Thực tế, những người khác còn tàn nhẫn hơn.

Nguồn: A Brief History of Everything

What ruthless madmen could have done this to us?

Những kẻ điên tàn nhẫn nào đã làm điều này với chúng ta?

Nguồn: The Simpsons Movie

The brilliant soldier and ruthless conqueror called Qin Shihuangdi.

Người lính tài ba và kẻ chinh phục tàn nhẫn được gọi là Qin Shihuangdi.

Nguồn: National Geographic: The Terracotta Army of China

They were caring again with a cold ruthless bitterness.

Họ lại quan tâm với một sự cay đắng tàn nhẫn lạnh lùng.

Nguồn: Gone with the Wind

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay