sags under weight
lún dưới tác dụng của trọng lượng
sags in middle
lún ở giữa
sags with age
lún theo thời gian
sags during use
lún trong quá trình sử dụng
sags at edges
lún ở các cạnh
sags when wet
lún khi ướt
sags from pressure
lún do áp lực
sags in corners
lún ở các góc
sags over time
lún theo thời gian
sags too much
lún quá nhiều
the bridge sags under the weight of heavy trucks.
cầu bị võng xuống dưới sức nặng của những chiếc xe tải hạng nặng.
her shoulders sag after a long day at work.
vai bà ấy bị trũng xuống sau một ngày dài làm việc.
the old fence sags in the middle.
chiếc hàng rào cũ bị võng ở giữa.
his spirits sagged when he heard the bad news.
tinh thần của anh ấy xuống dốc khi anh ấy nghe tin xấu.
the tent sags when it rains heavily.
tấm bạt bị võng khi trời mưa nhiều.
the fabric sags after prolonged use.
vải bị trũng xuống sau khi sử dụng trong thời gian dài.
as the day goes on, my energy sags.
khi ngày trôi qua, năng lượng của tôi xuống thấp.
the roof sags due to poor construction.
mái nhà bị võng do chất lượng xây dựng kém.
his confidence sags after repeated failures.
niềm tin của anh ấy bị suy giảm sau nhiều lần thất bại.
when the load is too heavy, the beam sags.
khi tải trọng quá lớn, dầm bị võng.
sags under weight
lún dưới tác dụng của trọng lượng
sags in middle
lún ở giữa
sags with age
lún theo thời gian
sags during use
lún trong quá trình sử dụng
sags at edges
lún ở các cạnh
sags when wet
lún khi ướt
sags from pressure
lún do áp lực
sags in corners
lún ở các góc
sags over time
lún theo thời gian
sags too much
lún quá nhiều
the bridge sags under the weight of heavy trucks.
cầu bị võng xuống dưới sức nặng của những chiếc xe tải hạng nặng.
her shoulders sag after a long day at work.
vai bà ấy bị trũng xuống sau một ngày dài làm việc.
the old fence sags in the middle.
chiếc hàng rào cũ bị võng ở giữa.
his spirits sagged when he heard the bad news.
tinh thần của anh ấy xuống dốc khi anh ấy nghe tin xấu.
the tent sags when it rains heavily.
tấm bạt bị võng khi trời mưa nhiều.
the fabric sags after prolonged use.
vải bị trũng xuống sau khi sử dụng trong thời gian dài.
as the day goes on, my energy sags.
khi ngày trôi qua, năng lượng của tôi xuống thấp.
the roof sags due to poor construction.
mái nhà bị võng do chất lượng xây dựng kém.
his confidence sags after repeated failures.
niềm tin của anh ấy bị suy giảm sau nhiều lần thất bại.
when the load is too heavy, the beam sags.
khi tải trọng quá lớn, dầm bị võng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay