sanctuary

[Mỹ]/ˈsæŋktʃuəri/
[Anh]/ˈsæŋktʃueri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nơi linh thiêng, đất thánh, nơi trú ẩn, nơi tị nạn, khu vực được bảo vệ.
Word Forms
số nhiềusanctuaries

Câu ví dụ

I was glad to climb into the sanctuary of my bed.

Tôi rất vui khi được leo lên giường của mình.

people automatically sought a sanctuary in time of trouble.

con người tự động tìm kiếm một nơi ẩn náu trong thời gian khó khăn.

The fleeing rebels found a sanctuary in the nearby church.

Những người nổi dậy đang bỏ chạy đã tìm thấy nơi ẩn náu trong nhà thờ gần đó.

There was a sanctuary of political refugees behind the hospital.

Có một nơi ẩn náu của những người tị nạn chính trị phía sau bệnh viện.

The outlaw was granted sanctuary in the church.

Kẻ ngoài vòng pháp luật đã được hưởng nhờ cậy trong nhà thờ.

Some of the political refugees found sanctuary in a monastery.

Một số người tị nạn chính trị đã tìm thấy nơi ẩn náu trong một tu viện.

This island is maintained as a sanctuary for endangered species.

Hòn đảo này được duy trì như một nơi bảo vệ cho các loài đang bị đe dọa.

Most countries refuse to give sanctuary to people who hijack aeroplanes.

Hầu hết các quốc gia từ chối cho những người bắt cóc máy bay tìm nơi ẩn náu.

he has been given sanctuary in the US Embassy in Beijing.

anh ta đã được trao nơi trú ẩn trong Đại sứ quán Hoa Kỳ tại Bắc Kinh.

"So I will pollute the princes of the sanctuary, And I will consign Jacob to the ban and Israel to revilement.

Vậy ta sẽ làm ô uế các hoàng tử của đền thờ, và ta sẽ đày Jacob vào sự diệt vong và Israel vào sự khinh bỉ.

The sikhara over the sanctuary of a temple is usually tapered convexly, consisting of piled-up roof slabs of diminishing size.

Sikhara trên đền thờ thường có dạng thuôn nhọn, bao gồm các tấm mái chồng lên nhau có kích thước giảm dần.

At the east end of the nave is the vaulted sanctuary apse and at the west end a great narthex or vestibule, beyond which an exonarthex opens to the forecourt, or atrium.

Ở phía đông của nhà nguyện là phần cung thánh có mái vòm và ở phía tây là một đại sảnh hoặc tiền sảnh lớn, phía sau đó là một ngoại sảnh mở ra tiền sảnh hoặc sân.

The designation of special marine reserves and marine sanctuaries shall be subject to the State Council for approval.

Việc chỉ định các khu bảo tồn biển đặc biệt và các khu bảo tồn biển sẽ tuân theo sự chấp thuận của Hội đồng Nhà nước.

Ví dụ thực tế

There was another sanctuary which they all held sacred.

Có một nơi thánh khác mà tất cả mọi người đều coi là thiêng liêng.

Nguồn: A Brief History of the World

We became like ghosts, but I had one sanctuary, and that was music.

Chúng tôi trở nên như những bóng ma, nhưng tôi có một nơi bình yên, và đó là âm nhạc.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Ginny looked simply delighted to leave her sanctuary.

Ginny trông có vẻ rất vui khi rời khỏi nơi ẩn náu của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

The second facility we have is the sanctuary.

Cơ sở thứ hai mà chúng tôi có là nơi thánh.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

For a time, Plymouth provides the sanctuary they sought.

Trong một thời gian, Plymouth cung cấp nơi ẩn náu mà họ tìm kiếm.

Nguồn: America The Story of Us

So this is my bedroom, my little sanctuary.

Đây là phòng ngủ của tôi, nơi bình yên nhỏ bé của tôi.

Nguồn: Architectural Digest

This is my sanctuary where I spend most of my time.

Đây là nơi bình yên của tôi, nơi tôi dành nhiều thời gian nhất.

Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)

It`s become a panda sanctuary, thanks in part to what happens here.

Nó đã trở thành một khu bảo tồn gấu trúc, một phần là nhờ những gì xảy ra ở đây.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2021 Collection

It's a wildlife sanctuary that you can even tour on motorbike.

Nó là một khu bảo tồn động vật hoang dã mà bạn thậm chí có thể đi tham quan bằng xe máy.

Nguồn: Lonely Planet Travel Guide

We remember the birth of Jesus Christ whose only sanctuary was a stable in Bethlehem.

Chúng ta nhớ về sự ra đời của Chúa Giêsu Kitô, người mà nơi thánh độc nhất của Ngài là một chuồng ngựa ở Bethlehem.

Nguồn: Queen's Speech in the UK

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay