she sang
Cô ấy hát
he sang
Anh ấy hát
they sang
Họ hát
we sang
Chúng tôi hát
you sang
Bạn hát
i sang
Tôi hát
song she sang
Cô ấy hát một bài hát
song he sang
Anh ấy hát một bài hát
beautifully sang
Hát một cách tuyệt đẹp
loudly sang
Hát lớn
she sang beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
he sang a song for his friend’s birthday.
Anh ấy đã hát một bài hát cho sinh nhật của bạn.
they sang together during the campfire.
Họ đã hát cùng nhau trong buổi đốt lửa trại.
the choir sang hymns at the service.
Hợp xướng đã hát các thánh ca trong buổi lễ.
she sang her heart out in the competition.
Cô ấy đã hát bằng cả trái tim trong cuộc thi.
he sang along with the radio in the car.
Anh ấy đã hát theo nhạc radio trên xe.
they sang a duet for the talent show.
Họ đã hát song ca cho buổi biểu diễn tài năng.
the children sang cheerful songs at school.
Những đứa trẻ đã hát những bài hát vui tươi ở trường.
she sang in the shower every morning.
Cô ấy đã hát trong phòng tắm mỗi buổi sáng.
he sang a lullaby to soothe the baby.
Anh ấy đã hát một bài ru để ru bé.
she sang
Cô ấy hát
he sang
Anh ấy hát
they sang
Họ hát
we sang
Chúng tôi hát
you sang
Bạn hát
i sang
Tôi hát
song she sang
Cô ấy hát một bài hát
song he sang
Anh ấy hát một bài hát
beautifully sang
Hát một cách tuyệt đẹp
loudly sang
Hát lớn
she sang beautifully at the concert.
Cô ấy đã hát rất hay trong buổi hòa nhạc.
he sang a song for his friend’s birthday.
Anh ấy đã hát một bài hát cho sinh nhật của bạn.
they sang together during the campfire.
Họ đã hát cùng nhau trong buổi đốt lửa trại.
the choir sang hymns at the service.
Hợp xướng đã hát các thánh ca trong buổi lễ.
she sang her heart out in the competition.
Cô ấy đã hát bằng cả trái tim trong cuộc thi.
he sang along with the radio in the car.
Anh ấy đã hát theo nhạc radio trên xe.
they sang a duet for the talent show.
Họ đã hát song ca cho buổi biểu diễn tài năng.
the children sang cheerful songs at school.
Những đứa trẻ đã hát những bài hát vui tươi ở trường.
she sang in the shower every morning.
Cô ấy đã hát trong phòng tắm mỗi buổi sáng.
he sang a lullaby to soothe the baby.
Anh ấy đã hát một bài ru để ru bé.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay