scenting the air
ngửi không khí
scenting blossoms
ngửi những đóa hoa
scenting candles
ngửi nến
scenting season
ngửi mùa
scenting memories
ngửi những kỷ niệm
scenting blends
ngửi các sự pha trộn
scenting spray
xịt thơm
scenting woods
ngửi gỗ
scenting notes
ngửi các nốt
scenting garden
ngửi vườn
the bakery is scenting the air with warm bread and cinnamon.
Tiệm bánh đang toả hương thơm của bánh mì và quế.
she enjoyed scenting her wrists with a delicate floral perfume.
Cô ấy thích thoảng hương cổ tay bằng một loại nước hoa hoa thảo mộc tinh tế.
the forest floor was scenting of damp earth and pine needles.
Đất rừng thoảng mùi đất ẩm và kim thường.
the chef was scenting the sauce with fresh herbs.
Đầu bếp đang thoảng nước sốt bằng các loại thảo mộc tươi.
we spent the afternoon scenting the garden with lavender.
Chúng tôi dành buổi chiều thoảng vườn bằng hoa oải hương.
the dog was scenting the ground, searching for a trail.
Con chó đang ngửi đất, tìm kiếm một dấu vết.
the candle was scenting the room with a cozy vanilla aroma.
Ngọn nến thoảng căn phòng bằng một mùi hương vani ấm cúng.
he was scenting the wine, trying to identify the grapes.
Anh ấy đang ngửi thử rượu vang, cố gắng xác định loại nho.
the air was scenting of rain and approaching storms.
Không khí thoảng mùi mưa và bão sắp tới.
the company is scenting new products with unique fragrances.
Công ty đang tạo hương thơm độc đáo cho các sản phẩm mới.
she was scenting the fabric with a light citrus scent.
Cô ấy thoảng lên vải một mùi hương chanh nhẹ.
scenting the air
ngửi không khí
scenting blossoms
ngửi những đóa hoa
scenting candles
ngửi nến
scenting season
ngửi mùa
scenting memories
ngửi những kỷ niệm
scenting blends
ngửi các sự pha trộn
scenting spray
xịt thơm
scenting woods
ngửi gỗ
scenting notes
ngửi các nốt
scenting garden
ngửi vườn
the bakery is scenting the air with warm bread and cinnamon.
Tiệm bánh đang toả hương thơm của bánh mì và quế.
she enjoyed scenting her wrists with a delicate floral perfume.
Cô ấy thích thoảng hương cổ tay bằng một loại nước hoa hoa thảo mộc tinh tế.
the forest floor was scenting of damp earth and pine needles.
Đất rừng thoảng mùi đất ẩm và kim thường.
the chef was scenting the sauce with fresh herbs.
Đầu bếp đang thoảng nước sốt bằng các loại thảo mộc tươi.
we spent the afternoon scenting the garden with lavender.
Chúng tôi dành buổi chiều thoảng vườn bằng hoa oải hương.
the dog was scenting the ground, searching for a trail.
Con chó đang ngửi đất, tìm kiếm một dấu vết.
the candle was scenting the room with a cozy vanilla aroma.
Ngọn nến thoảng căn phòng bằng một mùi hương vani ấm cúng.
he was scenting the wine, trying to identify the grapes.
Anh ấy đang ngửi thử rượu vang, cố gắng xác định loại nho.
the air was scenting of rain and approaching storms.
Không khí thoảng mùi mưa và bão sắp tới.
the company is scenting new products with unique fragrances.
Công ty đang tạo hương thơm độc đáo cho các sản phẩm mới.
she was scenting the fabric with a light citrus scent.
Cô ấy thoảng lên vải một mùi hương chanh nhẹ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay